(Vị trí top_banner)
Hình minh họa faltar ao respeito
B1
Locução verbal B1 Xã hội học, Đạo đức

faltar ao respeito

[faɫˈtaɾ‿ɐw ʁɨʃˈpɐjtu]
thể hiện sự thiếu tôn trọng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "faltar ao respeito" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Demonstrar falta de consideração ou cortesia para com alguém; comportar-se de maneira rude ou ofensiva.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thể hiện sự thiếu tôn trọng; hành xử một cách thô lỗ hoặc xúc phạm.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Não deves faltar ao respeito aos teus pais."

    "Bạn không nên thể hiện sự thiếu tôn trọng với cha mẹ của mình."

  • "Ele faltou ao respeito ao professor durante a aula."

    "Anh ấy đã thể hiện sự thiếu tôn trọng với giáo viên trong giờ học."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

desrespeitar(thiếu tôn trọng) ser desrespeitoso(vô lễ)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Cụm động từ. Lưu ý cách sử dụng giới từ 'a' trước infinitive.

Gramática (Ngữ pháp)

phrase

Cách dùng & Ngữ cảnh (Frase e Contexto)

Meaning
Nghĩa đen là 'thiếu vắng sự tôn trọng' hoặc 'không có sự tôn trọng'.
Về cách dùng, 'faltar ao respeito' có nghĩa là thể hiện sự thiếu tôn trọng, xúc phạm, hoặc làm tổn hại đến phẩm giá của ai đó hoặc điều gì đó. Nó ám chỉ một hành động hoặc thái độ xem thường.
Mức độ trang trọng: Neutro (Trung tính). Đây là một cụm từ thông dụng và tiêu chuẩn, có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, không quá trang trọng cũng không quá thân mật.
(Não admitir que te faltem ao respeito.)
(Không chấp nhận việc người khác thiếu tôn trọng bạn.)
Example 1
Ouve lá, não me fales assim! Não te admito que me faltes ao respeito.
Nghe này, đừng nói chuyện với tôi như vậy! Tôi không chấp nhận việc cậu thiếu tôn trọng tôi đâu.
Example 2
Ela sentiu que o colega de trabalho lhe estava a faltar ao respeito ao ignorar as suas opiniões em todas as reuniões.
Cô ấy cảm thấy đồng nghiệp đang thiếu tôn trọng mình khi phớt lờ ý kiến của cô trong tất cả các cuộc họp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)