respeitar
[ʁɨʃ.pɐjˈtaɾ]
hãy tôn trọng
Básico (A2)
Significado "respeitar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ter consideração e cortesia por alguém ou algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thể hiện sự quan tâm và lịch sự đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"Deves respeitar os teus pais."
"Bạn nên tôn trọng cha mẹ của mình."
"É importante respeitar as opiniões dos outros, mesmo que não concordemos com elas."
"Điều quan trọng là tôn trọng ý kiến của người khác, ngay cả khi chúng ta không đồng ý với họ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Lưu ý vị trí của các đại từ tân ngữ (clíticos) khi sử dụng với động từ 'respeitar'. Ví dụ: 'Dá-me o respeito' (Hãy tôn trọng tôi).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | respeito |
Eu respeito as opiniões dos meus colegas.
(Tôi tôn trọng ý kiến của đồng nghiệp.) |
| Tu | respeitas | |
| Ele/Você | respeita | |
| Nós | respeitamos | |
| Eles/Vocês | respeitam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | respeitei |
Eu respeitei a decisão do júri.
(Tôi đã tôn trọng quyết định của ban giám khảo.) |
| Tu | respeitaste | |
| Ele/Você | respeitou | |
| Nós | respeitámos | |
| Eles/Vocês | respeitaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | respeitava |
Quando era criança, eu respeitava muito os meus avós.
(Khi còn nhỏ, tôi rất tôn trọng ông bà của mình.) |
| Tu | respeitavas | |
| Ele/Você | respeitava | |
| Nós | respeitávamos | |
| Eles/Vocês | respeitavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Điều kiện
-
"Se tivesses mais tempo, respeitar-te-ia mais nas tuas decisões, mesmo que discordasse."Nếu bạn có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ tôn trọng bạn hơn trong các quyết định của bạn, ngay cả khi tôi không đồng ý.Câu điều kiện loại 2. 'Respeitar-te-ia' là dạng Condicional Simples của 'respeitar' ở ngôi thứ nhất số ít, với đại từ 'te' được đặt theo quy tắc Enclisis (sau động từ). 'Tivesses' là dạng Imperfeito do Subjuntivo của 'ter'.
-
"A senhora respeitar-nos-ia mais se estivéssemos a seguir as regras da empresa."Bà sẽ tôn trọng chúng tôi hơn nếu chúng tôi tuân thủ các quy tắc của công ty.Câu điều kiện loại 2. 'Respeitar-nos-ia' là dạng Condicional Simples của 'respeitar' ở ngôi thứ ba số ít (dùng cho 'A senhora'), với đại từ 'nos' theo quy tắc Enclisis. 'Estivéssemos a seguir' là Imperfeito do Subjuntivo của 'estar a seguir', thể hiện hành động đang diễn ra trong quá khứ giả định.
-
"Eles respeitar-te-iam se estivesses a ser mais honesto com as tuas intenções."Họ sẽ tôn trọng bạn nếu bạn thành thật hơn với những ý định của mình.Câu điều kiện loại 2. 'Respeitar-te-iam' là dạng Condicional Simples của 'respeitar' ở ngôi thứ ba số nhiều, với đại từ 'te' theo quy tắc Enclisis. 'Estivesses a ser' là Imperfeito do Subjuntivo của 'estar a ser', thể hiện trạng thái đang diễn ra trong quá khứ giả định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
