(Vị trí top_banner)
Hình minh họa frustração
B2
Danh từ, Feminino B2 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học

frustração

[fɾuʃtɾɐˈsɐ̃w̃]
sự thất vọng
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "frustração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Sentimento de descontentamento ou decepção resultante da impossibilidade de realizar um desejo ou atingir um objetivo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm giác bực bội, khó chịu, hoặc thất vọng vì bạn không thể làm điều gì đó mà bạn đang cố gắng thực hiện.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A sua demissão foi motivada pela frustração de não conseguir levar por diante as suas ideias."

    "Việc anh ấy từ chức là do thất vọng vì không thể thực hiện những ý tưởng của mình."

  • "Estou a sentir frustração por não conseguir resolver este problema."

    "Tôi đang cảm thấy thất vọng vì không thể giải quyết vấn đề này."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

desapontamento(sự thất vọng) deceção(sự thất vọng) desilusão(sự vỡ mộng)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: frustrações. Các danh từ kết thúc bằng -ão thường có nhiều dạng số nhiều khác nhau.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) frustrações
As frustrações da vida podem ser difíceis de superar.
(Những thất vọng trong cuộc sống có thể khó vượt qua.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) frustraçãozinha
Senti uma frustraçãozinha quando perdi o autocarro.
(Tôi cảm thấy một chút thất vọng khi lỡ chuyến xe buýt.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)