fundir
[fũˈdiɾ]
sáp nhập
Independente (B2)
Significado "fundir" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Unir ou combinar para formar um todo único; integrar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
kết hợp, sáp nhập để tạo thành một tổ chức hoặc cấu trúc duy nhất.
Exemplos (Ví dụ)
"As duas empresas decidiram fundir-se para criar uma organização mais forte."
"Hai công ty quyết định sáp nhập để tạo ra một tổ chức mạnh hơn."
"Estamos a fundir os departamentos de marketing e vendas."
"Chúng tôi đang sáp nhập các phòng ban tiếp thị và bán hàng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Clitics: pronomes oblíquos (me, te, se, nos, vos, o, a, os, as, lhe, lhes) geralmente vêm depois do verbo no futuro e condicional (ex: Dar-te-ei).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | fundo |
Eu fundo metal para criar esculturas.
(Tôi nung chảy kim loại để tạo ra các tác phẩm điêu khắc.) |
| Tu | fundes | |
| Ele/Você | funde | |
| Nós | fundimos | |
| Eles/Vocês | fundem | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | fundi |
Ontem, fundi o ouro para fazer um anel.
(Hôm qua, tôi đã nung chảy vàng để làm một chiếc nhẫn.) |
| Tu | fundiste | |
| Ele/Você | fundiu | |
| Nós | fundimos | |
| Eles/Vocês | fundiram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | fundia |
Antigamente, fundia ferro para fazer ferramentas.
(Ngày xưa, tôi thường nung chảy sắt để làm công cụ.) |
| Tu | fundias | |
| Ele/Você | fundia | |
| Nós | fundíamos | |
| Eles/Vocês | fundiam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
