(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ingenuidade
B1
Noun Feminino B1 Xã hội học, Tâm lý học, Văn hóa

ingenuidade

/ĩʒe.nu.iˈda.dɨ/
sự ngây ngô
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ingenuidade" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Qualidade ou estado de ingénuo; falta de experiência ou conhecimento do mundo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thiếu tinh tế, sự ngây ngô, sự đơn giản, chất phác; sự thiếu kinh nghiệm hoặc hiểu biết về thế giới.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A sua ingenuidade era evidente na forma como confiava em todos."

    "Sự ngây ngô của anh ấy thể hiện rõ trong cách anh ấy tin tưởng mọi người."

  • "Não te aproveites da sua ingenuidade."

    "Đừng lợi dụng sự ngây ngô của anh ấy."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

candura(sự chân thật) simplicidade(sự đơn giản)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) ingenuidades
As ingenuidades da infância são encantadoras.
(Sự ngây thơ của tuổi thơ thật quyến rũ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) ingenuidadezinha
Ela demonstrou uma ingenuidadezinha ao acreditar na história.
(Cô ấy đã thể hiện một chút ngây thơ khi tin vào câu chuyện.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "A ingenuidade dela foi impressa no contrato, e agora está a pagar caro por isso. Tinha confiado demais!"
    Sự ngây thơ của cô ấy đã được in dấu trong hợp đồng, và giờ cô ấy đang phải trả giá đắt vì điều đó. Cô ấy đã tin tưởng quá nhiều!
    'Impressa' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'imprimir'. Cấu trúc 'estar a pagar' diễn tả hành động đang diễn ra ('đang phải trả').
  • "Tu ingenuidade foi descoberta quando te deste ao trabalho de acreditar em tudo o que ele te tinha dito. Estavas a ser demasiado confiante."
    Sự ngây thơ của bạn đã bị phát hiện khi bạn đã bỏ công tin vào mọi điều anh ta đã nói với bạn. Bạn đã quá tin người.
    'Descoberta' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'descobrir'. Ngôi 'Tu' được dùng, do đó động từ chia theo ngôi thứ hai số ít ('te deste', 'estavas a ser'). 'Estar a ser' dùng để diễn tả trạng thái đang diễn ra trong quá khứ ('đã quá').
  • "As ingenuidades demonstradas por aquele político foram aceites com surpresa por muitos, mas nada mudou. Estavam a esperar mais perspicácia da parte dele."
    Những sự ngây thơ được thể hiện bởi chính trị gia đó đã được chấp nhận với sự ngạc nhiên của nhiều người, nhưng không có gì thay đổi. Mọi người đã mong đợi sự sắc sảo hơn từ ông ta.
    'Aceites' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'aceitar' (ở đây chia theo số nhiều vì chủ ngữ là 'ingenuidades'). 'Estavam a esperar' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ ('đã mong đợi').
(Vị trí vocab_tab4_inline)