(Vị trí top_banner)
Hình minh họa lastimável
B1
adjective B1 Cảm xúc, Đánh giá

lastimável

/lɐʃtiˈmavel/
đáng thương
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "lastimável" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que merece lástima; que inspira compaixão.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đáng thương, gợi lòng thương hại.

Exemplos (Ví dụ)

  • "É lastimável ver crianças a trabalhar."

    "Thật đáng thương khi thấy trẻ em làm việc."

  • "A situação daquela família é lastimável."

    "Tình cảnh của gia đình đó thật đáng thương."

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ, không đổi giống theo danh từ.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular lastimável
A situação era lastimável.
(Tình huống thật đáng tiếc.)
Masculine Plural lastimáveis
Os resultados foram lastimáveis.
(Các kết quả thật đáng tiếc.)
Feminine Plural lastimáveis
As condições eram lastimáveis.
(Các điều kiện thật đáng tiếc.)
Superlative (Tuyệt đối) lastimabilíssimo
O desempenho dele foi lastimabilíssimo.
(Màn trình diễn của anh ấy thật đáng tiếc.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)