(Vị trí top_banner)
Hình minh họa lentidão
B1
feminino B1 Sức khỏe/Tổng quát

lentidão

/lẽ̃.tiˈdɐ̃w̃/
sự chậm chạp
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "lentidão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Qualidade ou estado do que é lento; morosidade; vagar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái chậm chạp, uể oải, thiếu năng lượng hoặc hoạt động.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A lentidão com que ele trabalha irrita-me."

    "Sự chậm chạp trong công việc của anh ấy làm tôi bực mình."

  • "A lentidão do processo burocrático é frustrante."

    "Sự chậm chạp của quy trình quan liêu thật là bực bội."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) lentidões
As lentidões no trânsito são frustrantes.
(Sự chậm trễ trong giao thông thật bực bội.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) lentidãozinha
Notei uma lentidãozinha no computador.
(Tôi nhận thấy một chút chậm chạp trên máy tính.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)