(Vị trí top_banner)
Hình minh họa obedecer
B1
Verbo B1 Chung

obedecer

[ɔbɨdɨˈseɾ]
tuân lệnh
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "obedecer" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Cumprir ou executar uma ordem; estar sob o comando de.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tuân theo, vâng lời, làm theo mệnh lệnh.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Deves obedecer às regras da casa."

    "Bạn phải tuân theo các quy tắc của ngôi nhà."

  • "O soldado tem de obedecer ao seu superior."

    "Người lính phải tuân lệnh cấp trên của mình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

desobedecer(không tuân lệnh) insubordinar-se(chống đối)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo. Clíticos: Obedecer a alguém (Dativo).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu obedeço
Eu obedeço sempre às regras de trânsito.
(Tôi luôn tuân thủ các quy tắc giao thông.)
Tu obedeces
Ele/Você obedece
Nós obedecemos
Eles/Vocês obedecem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu obedeci
Ele obedeceu às instruções do chefe sem hesitar.
(Anh ấy đã tuân theo hướng dẫn của sếp mà không do dự.)
Tu obedeceste
Ele/Você obedeceu
Nós obedecemos
Eles/Vocês obedeceram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu obedecia
Quando era criança, eu obedecia sempre aos meus pais.
(Khi còn nhỏ, tôi luôn tuân lời cha mẹ.)
Tu obedecias
Ele/Você obedecia
Nós obedecíamos
Eles/Vocês obedeciam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu obedeci às regras da casa dos meus avós quando era criança."
    Tôi đã tuân thủ các quy tắc của nhà ông bà tôi khi còn nhỏ.
    Động từ 'obedecer' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ nhất số ít ('eu'). Ở thì này, động từ 'obedecer' là có quy tắc. Cấu trúc câu đơn giản, không có yếu tố 'estar a...'.
  • "Tu obedeceste sempre aos teus pais, o que é admirável."
    Bạn luôn tuân thủ cha mẹ của mình, điều đó thật đáng ngưỡng mộ.
    Động từ 'obedecer' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ hai số ít ('tu'). Ở thì này, động từ 'obedecer' là có quy tắc. Lưu ý cách dùng 'Tu' cho văn phong thân mật.
  • "Nós obedecemos às instruções do professor durante o exame."
    Chúng tôi đã tuân thủ các hướng dẫn của giáo viên trong suốt kỳ thi.
    Động từ 'obedecer' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ nhất số nhiều ('nós'). Ở thì này, động từ 'obedecer' là có quy tắc. Cấu trúc câu đơn giản, không có yếu tố 'estar a...'.
Động từ phản thân
  • "Ele obedece-se sempre aos seus ideais, mesmo sob pressão."
    Anh ấy luôn tuân theo lý tưởng của mình, ngay cả khi bị áp lực.
    Động từ 'obedecer-se' (tuân theo chính mình) là một động từ phản thân. Đại từ phản thân '-se' được đặt sau động từ (enclisis) vì không có yếu tố nào yêu cầu đặt trước trong câu khẳng định đơn.
  • "Tu estás a obedecer-te quando segues a tua intuição?"
    Bạn có đang nghe theo trực giác của mình khi làm theo không?
    Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (đang làm gì đó) là chuẩn Châu Âu. 'Obedecer-te' là động từ phản thân với đại từ phản thân '-te' gắn vào động từ nguyên mẫu theo quy tắc.
  • "Por vezes, não nos obedecemos à nossa própria consciência."
    Đôi khi, chúng ta không nghe theo lương tâm của chính mình.
    Động từ phản thân 'obedecer-nos' được chia ở ngôi thứ nhất số nhiều. Đại từ phản thân 'nos' được đặt trước động từ (proclisis) do có yếu tố phủ định 'não' theo quy tắc đặt đại từ chuẩn Bồ Đào Nha.
(Vị trí vocab_tab4_inline)