olhar
[oˈʎaɾ]
nhìn
Iniciante (A1)
Significado "olhar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Dirigir o olhar para; fixar os olhos em.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhìn, ngắm, hướng ánh mắt về một hướng cụ thể.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a olhar para o céu."
"Tôi đang nhìn lên bầu trời."
"Dá uma olhada nisto, por favor."
"Hãy nhìn cái này giúp tôi với."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Colocação pronominal: Dá-me um olhar.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | olho |
Eu olho para o céu todas as noites.
(Eu olho para o céu todas as noites.) |
| Tu | olhas | |
| Ele/Você | olha | |
| Nós | olhamos | |
| Eles/Vocês | olham | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | olhei |
Ontem, eu olhei para as estrelas.
(Ontem, eu olhei para as estrelas.) |
| Tu | olhaste | |
| Ele/Você | olhou | |
| Nós | olhámos | |
| Eles/Vocês | olharam | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | olhava |
Quando era criança, eu olhava para o mar todos os dias.
(Quando era criança, eu olhava para o mar todos os dias.) |
| Tu | olhavas | |
| Ele/Você | olhava | |
| Nós | olhávamos | |
| Eles/Vocês | olhavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Tương lai
-
"Se tu olhares para o céu à noite, verás muitas estrelas."Nếu bạn nhìn lên bầu trời vào ban đêm, bạn sẽ thấy rất nhiều ngôi sao.Chia động từ 'olhar' ở 'Futuro do Conjuntivo' ngôi 'tu'. Lưu ý sử dụng 'tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật.
-
"Quando tu olhares para o espelho, lembrar-te-ás dos bons momentos."Khi bạn nhìn vào gương, bạn sẽ nhớ về những khoảnh khắc đẹp.Chia động từ 'olhar' ở 'Futuro do Conjuntivo' ngôi 'tu'. 'Lembrar-te-ás' là dạng enclisis (đặt đại từ sau động từ) chuẩn PT-PT.
-
"Se eles olharem para a solução com atenção, certamente a encontrarão."Nếu họ nhìn vào giải pháp một cách cẩn thận, họ chắc chắn sẽ tìm thấy nó.Chia động từ 'olhar' ở 'Futuro do Conjuntivo' ngôi 'eles' (họ). Ví dụ này sử dụng ngôi thứ ba số nhiều.
Thì Tương lai đơn
-
"Quando fores à praia amanhã, tu olharás o mar e recordarás a nossa infância."Khi cậu ra biển vào ngày mai, cậu sẽ ngắm nhìn biển cả và nhớ lại thời thơ ấu của chúng ta.Động từ 'olhar' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho ngôi thân mật 'tu': olharás. Đây là cách chia phổ biến khi nói chuyện với bạn bè, người thân.
-
"Nós olharemos para as estrelas esta noite do terraço do hotel."Tối nay chúng tôi sẽ ngắm sao từ sân thượng của khách sạn.Động từ 'olhar' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho ngôi thứ nhất số nhiều 'nós': olharemos.
-
"O perito analisará o quadro e olhá-lo-á com muito cuidado para verificar a sua autenticidade."Vị chuyên gia sẽ phân tích bức tranh và sẽ xem xét nó rất cẩn thận để kiểm tra tính xác thực.Cấu trúc 'olhá-lo-á' là một ví dụ về 'mesóclise' (trung đại tự), một đặc điểm chuẩn của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu trong văn phong trang trọng. Đại từ tân ngữ 'o' (nó) được chèn vào giữa gốc động từ 'olh(ar)' và đuôi thì tương lai '-á'.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Eu olhei para o mar e vi um navio ao longe."Tôi đã nhìn ra biển và thấy một con tàu ở đằng xa.Động từ 'olhar' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi thứ nhất số ít: eu - olhei). Thì này diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
-
"Tu olhaste para o céu e viste as estrelas cintilarem."Bạn đã nhìn lên trời và thấy những ngôi sao lấp lánh.Động từ 'olhar' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi thứ hai số ít: tu - olhaste). Ngôi 'tu' được dùng vì đây là văn phong thân mật. 'Viste' là dạng chia của 'ver' (nhìn/thấy) ở thì Pretérito Perfeito Simples, ngôi 'tu'.
-
"Nós olhámos para o quadro e admirámos a sua beleza."Chúng tôi đã nhìn vào bức tranh và ngưỡng mộ vẻ đẹp của nó.Động từ 'olhar' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi thứ nhất số nhiều: nós - olhámos). Thì này diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ và có kết quả rõ ràng. 'Admirámos' là dạng chia của 'admirar' (ngưỡng mộ) ở thì Pretérito Perfeito Simples, ngôi 'nós'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
