(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pacifismo
B1
Nome Masculino B1 Kinh tế, Chính trị

pacifismo

/pɐ.siˈfiʒ.mu/
chủ trương ôn hòa
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "pacifismo" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Atitude ou doutrina que preconiza a paz e a resolução de conflitos por meios não violentos.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chủ trương hòa bình hoặc chính sách đối ngoại hòa bình; niềm tin vào việc sử dụng đàm phán và ngoại giao để giải quyết xung đột thay vì hành động quân sự.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O pacifismo é uma corrente de pensamento que se opõe à guerra."

    "Chủ trương ôn hòa là một trường phái tư tưởng phản đối chiến tranh."

  • "A defesa do pacifismo implica o recurso à negociação e ao diálogo."

    "Bảo vệ chủ trương ôn hòa bao hàm việc sử dụng đàm phán và đối thoại."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Termina em '-ismo'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) pacifismos
Os pacifismos modernos defendem a resolução de conflitos sem violência.
(Các phong trào hòa bình hiện đại ủng hộ việc giải quyết xung đột mà không dùng bạo lực.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) pacifisminho
Ele demonstra um pacifisminho ao evitar discussões.
(Anh ấy thể hiện một chút chủ nghĩa hòa bình bằng cách tránh các cuộc tranh luận.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras mais jovem, acreditavas firmemente no pacifismo como a única solução para a paz mundial."
    Khi con trẻ hơn, con tin tưởng vững chắc vào chủ nghĩa hòa bình như là giải pháp duy nhất cho hòa bình thế giới.
    Các động từ 'ser' (eras) và 'acreditar' (acreditavas) được chia ở thì Pretérito Imperfeito ngôi 'Tu', diễn tả một niềm tin hoặc thói quen trong quá khứ. Đây là văn phong thân mật dùng ngôi 'Tu' chuẩn PT-PT.
  • "Naquela época, a organização estava a desenvolver vários projetos de sensibilização para o pacifismo."
    Vào thời điểm đó, tổ chức đang phát triển nhiều dự án nâng cao nhận thức về chủ nghĩa hòa bình.
    'Estava a desenvolver' là cấu trúc 'ESTAR A + INFINITIVE' ở thì Pretérito Imperfeito, dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ theo chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu. Tuyệt đối không dùng Gerundio (desenvolvendo).
  • "Ele sempre te dizia que o pacifismo era a base de qualquer sociedade justa e igualitária."
    Anh ấy luôn nói với con rằng chủ nghĩa hòa bình là nền tảng của bất kỳ xã hội công bằng và bình đẳng nào.
    Động từ 'dizer' (dizia) và 'ser' (era) chia ở thì Pretérito Imperfeito, diễn tả một hành động lặp lại/thói quen và một trạng thái trong quá khứ. Cụm 'te dizia' thể hiện vị trí đại từ chuẩn PT-PT (proclisis khi có trạng từ 'sempre' đứng trước động từ).
Thì Hiện tại đơn
  • "Eles defendem o pacifismo como uma forma de vida."
    Họ bảo vệ chủ nghĩa hòa bình như một lối sống.
    Động từ 'defender' (bảo vệ) được chia ở ngôi thứ ba số nhiều 'eles' trong thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo).
  • "Tu acreditas no pacifismo e na sua força para mudar o mundo?"
    Bạn có tin vào chủ nghĩa hòa bình và sức mạnh của nó để thay đổi thế giới không?
    Động từ 'acreditar' (tin tưởng) được chia ở ngôi thứ hai số ít 'tu' trong thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo). Đây là cách xưng hô thân mật chuẩn Châu Âu.
  • "A associação está a promover o pacifismo nas escolas locais."
    Hiệp hội đang thúc đẩy chủ nghĩa hòa bình tại các trường học địa phương.
    Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estar a promover') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect) trong tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu. Động từ 'estar' được chia ở ngôi thứ ba số ít trong thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo).
(Vị trí vocab_tab4_inline)