probabilidade
/pɾɔbɐbiliˈdadɨ/
khả năng
Intermediário (B1)
Significado "probabilidade" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Possibilidade de um evento ocorrer; cálculo matemático dessa possibilidade.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khả năng xảy ra; xác suất.
Exemplos (Ví dụ)
"Qual é a probabilidade de chover amanhã?"
"Xác suất mưa vào ngày mai là bao nhiêu?"
"Estou a estudar a probabilidade em estatística."
"Tôi đang học về xác suất trong thống kê."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | probabilidades |
As probabilidades de chuva são altas amanhã.
(Xác suất mưa cao vào ngày mai.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | probabilidadinha |
Há só uma probabilidadinha de ganhar a loteria.
(Chỉ có một xác suất nhỏ để trúng số.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Dar-te-ia eu as probabilidades de sucesso, se as conhecesse."Tôi đã бы cho bạn biết về khả năng thành công nếu tôi biết.Mesóclise: 'Dar-te-ia' (Dar + te + ia). 'Te' (đại từ tân ngữ) được chèn giữa gốc động từ 'Dar' và đuôi thì tương lai điều kiện '-ia'. Cấu trúc câu thể hiện sự lịch sự và trang trọng. Chia động từ ngôi 'eu' (tôi) ở thì Conditional (tương lai điều kiện).
-
"Dir-te-ei que as probabilidades de ele ganhar são mínimas, se insistires em saber a verdade."Tôi sẽ nói với bạn rằng khả năng anh ấy thắng là rất nhỏ, nếu bạn khăng khăng muốn biết sự thật.Mesóclise: 'Dir-te-ei' (Dir + te + ei). 'Te' (đại từ tân ngữ) được chèn giữa gốc động từ 'Dir' (từ 'dizer') và đuôi thì tương lai '-ei'. Chia động từ ngôi 'eu' (tôi) ở thì Future (tương lai).
-
"Apresentar-se-iam as probabilidades de chuva, caso analisasses os dados meteorológicos."Khả năng mưa sẽ được trình bày nếu bạn phân tích dữ liệu thời tiết.Mesóclise: 'Apresentar-se-iam' (Apresentar + se + iam). 'Se' (đại từ phản thân) được chèn giữa gốc động từ 'Apresentar' và đuôi thì tương lai điều kiện '-iam'. Chia động từ ngôi 'eles/elas/vocês' (họ/các bạn) ở thì Conditional (tương lai điều kiện).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
