(Vị trí top_banner)
Hình minh họa prosperar
B1
Verbo B1 Kinh tế, Kinh doanh

prosperar

[pɾuʃ.pɨˈɾaɾ]
phát đạt
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "prosperar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ter sucesso e riqueza; desenvolver-se vigorosamente.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thành công và giàu có; phát triển mạnh mẽ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A empresa prosperou rapidamente após a reestruturação."

    "Công ty đã phát đạt nhanh chóng sau khi tái cấu trúc."

  • "Espero que o teu negócio prospere."

    "Tôi hy vọng công việc kinh doanh của bạn sẽ phát đạt."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

falir(thất bại, phá sản)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Chia theo các thì. Ví dụ: Ele prosperou (anh ấy đã phát đạt).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu prospero
Eu espero que ele prospere nos negócios.
(Tôi hy vọng anh ấy phát đạt trong kinh doanh.)
Tu prosperas
Ele/Você prospera
Nós prosperamos
Eles/Vocês prosperam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu prosperei
A empresa prosperou muito no ano passado.
(Công ty đã phát triển rất mạnh trong năm ngoái.)
Tu prosperaste
Ele/Você prosperou
Nós prosperámos
Eles/Vocês prosperaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu prosperava
Quando era jovem, prosperava nos desportos.
(Khi còn trẻ, tôi đã thành công trong thể thao.)
Tu prosperavas
Ele/Você prosperava
Nós prosperávamos
Eles/Vocês prosperavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Se investires sabiamente, a tua empresa prosperará no próximo ano."
    Nếu đầu tư khôn ngoan, công ty của bạn sẽ phát triển thịnh vượng vào năm tới.
    Sử dụng 'Se' (Nếu) mở đầu câu điều kiện. 'Investires' chia ở thì Futuro do Subjuntivo (giả định) ngôi 'tu'. 'Prosperará' chia ở thì Futuro do Indicativo (tương lai đơn) ngôi 3 số ít vì chủ ngữ là 'a tua empresa' (công ty của bạn).
  • "Acredito que prosperaremos se continuarmos a trabalhar arduamente."
    Tôi tin rằng chúng ta sẽ thịnh vượng nếu chúng ta tiếp tục làm việc chăm chỉ.
    'Prosperaremos' chia ở thì Futuro do Indicativo (tương lai đơn) ngôi 1 số nhiều (nós - chúng ta). Cấu trúc 'continuarmos a trabalhar' (tiếp tục làm việc) với 'estar a' được thay bằng 'a' trực tiếp giữa động từ, thể hiện continuous aspect gián tiếp. 'continuarmos' chia ở thì Futuro do Subjuntivo (giả định) ngôi 1 số nhiều.
  • "Quando tiveres mais experiência, prosperarás na tua carreira profissional."
    Khi bạn có thêm kinh nghiệm, bạn sẽ thành công trong sự nghiệp của mình.
    'Quando' (Khi) mở đầu mệnh đề thời gian. 'Tiveres' chia ở thì Futuro do Subjuntivo (giả định) ngôi 'tu'. 'Prosperarás' chia ở thì Futuro do Indicativo (tương lai đơn) ngôi 'tu'.
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Naquela época, a pequena aldeia prosperava graças à agricultura e ao trabalho dos seus habitantes."
    Vào thời đó, ngôi làng nhỏ phát triển thịnh vượng nhờ vào nông nghiệp và công sức của người dân.
    Động từ 'prosperava' (dành cho ngôi thứ 3 số ít 'a pequena aldeia') ở thì Pretérito Imperfeito, được dùng để mô tả một bối cảnh, một tình trạng kéo dài trong quá khứ mà không có điểm bắt đầu hay kết thúc rõ ràng.
  • "Lembro-me de como tu prosperavas nos teus estudos quando éramos mais novos."
    Tôi nhớ bạn đã học hành tấn tới/phát triển như thế nào khi chúng ta còn nhỏ.
    Động từ 'prosperavas' được chia cho ngôi 'tu' (ngôi thứ 2 số ít, thân mật) ở thì Pretérito Imperfeito. Thì này dùng để gợi nhớ về một thói quen hoặc một tình trạng trong quá khứ.
  • "Enquanto o resto do país enfrentava dificuldades, as cidades do litoral prosperavam com o comércio marítimo."
    Trong khi phần còn lại của đất nước đối mặt với khó khăn, các thành phố ven biển lại phát triển thịnh vượng nhờ thương mại hàng hải.
    Động từ 'prosperavam' (dành cho ngôi thứ 3 số nhiều 'as cidades') ở thì Pretérito Imperfeito, diễn tả một hành động nền (background action) đang diễn ra song song với một hành động khác trong quá khứ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)