(Vị trí top_banner)
Hình minh họa receoso
B1
adjetivo (Masculino) B1 General

receoso

[ʁɨ.ˈse.o.zu]
e ngại
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "receoso" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que tem ou manifesta receio; que demonstra precaução ou desconfiança.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thận trọng hoặc cảnh giác do những nghi ngờ có cơ sở.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estava receoso em aceitar a proposta devido à falta de informação."

    "Tôi e ngại chấp nhận đề nghị vì thiếu thông tin."

  • "O investidor mostrou-se receoso em aplicar fundos num mercado tão volátil."

    "Nhà đầu tư tỏ ra e ngại khi đầu tư vào một thị trường biến động như vậy."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) receosos
Os miúdos estão receosos por causa do trovão.
(Bọn trẻ sợ hãi vì tiếng sấm.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) receosinho
Ele estava receosinho em relação ao novo emprego.
(Anh ấy hơi e dè về công việc mới.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)