(Vị trí top_banner)
Hình minh họa remodelação
B1
Feminino B1 Xây dựng, Bất động sản

remodelação

[ʁɨ.mu.dɛ.laˈsɐ̃w̃]
sự cải tạo
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "remodelação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de remodelar; renovação ou modificação na estrutura ou aparência de algo, especialmente de um edifício.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự sửa chữa, cải tạo và nâng cấp một cái gì đó, đặc biệt là một tòa nhà.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estamos a fazer uma remodelação completa da casa."

    "Chúng tôi đang thực hiện một cuộc cải tạo toàn diện ngôi nhà."

  • "A remodelação do escritório tornou o espaço mais funcional."

    "Việc cải tạo văn phòng đã làm cho không gian trở nên tiện dụng hơn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

renovação(sự đổi mới) restauro(sự phục hồi)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: remodelações. Danh từ đuôi '-ão', số nhiều '-ões'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) remodelações
As remodelações da casa foram um sucesso.
(Việc cải tạo nhà đã thành công tốt đẹp.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) remodelaçãozinha
A empresa fez uma remodelaçãozinha no escritório.
(Công ty đã thực hiện một cuộc cải tạo nhỏ trong văn phòng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)