(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Remuneração
B1
Feminino B1 Kinh tế, Quản trị nhân sự

Remuneração

[ʁɨ.mu.nɨ.ɾɐˈsaʊ̯̃]
bồi thường cho nhân viên
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "Remuneração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

O montante total pago a um empregado pelo seu trabalho, incluindo salário, prémios, benefícios e outras compensações.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tổng số tiền và các phúc lợi khác mà một nhân viên nhận được để đổi lấy công việc của họ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A remuneração dos funcionários deve ser justa e competitiva para atrair e reter talentos."

    "Bồi thường cho nhân viên phải công bằng và cạnh tranh để thu hút và giữ chân nhân tài."

  • "Estamos a negociar um pacote de remuneração que inclua seguro de saúde e um plano de pensões."

    "Chúng tôi đang đàm phán một gói bồi thường bao gồm bảo hiểm y tế và kế hoạch lương hưu."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Salário(Lương) Ordenado(Tiền lương, tiền công)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ đuôi '-ão', số nhiều: '-ções'

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) Remunerações
As remunerações dos funcionários foram revistas este ano.
(Tiền lương của nhân viên đã được xem xét lại trong năm nay.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) Remuneraçãozinha
Recebi uma remuneraçãozinha pelo trabalho extra.
(Tôi nhận được một khoản thù lao nhỏ cho công việc làm thêm.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)