resumir
[ʁɨ.zuˈmiɾ]
tóm lại
Intermediário (B1)
Significado "resumir" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Apresentar de forma concisa os pontos principais de algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tóm tắt; tổng kết; nêu ngắn gọn những điểm chính của một vấn đề gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"Vou resumir o relatório para ti."
"Tôi sẽ tóm tắt báo cáo cho bạn."
"Ele está a resumir o livro."
"Anh ấy đang tóm tắt cuốn sách."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Preposição 'em' não é usada com o gerúndio. Em vez disso, usa-se 'a' + infinitivo (estar a resumir).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | resumo |
Eu resumo o artigo em algumas frases para os meus colegas.
(Tôi tóm tắt bài báo thành vài câu cho các đồng nghiệp của tôi.) |
| Tu | resumes | |
| Ele/Você | resume | |
| Nós | resumimos | |
| Eles/Vocês | resumem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | resumi |
Ontem, nós resumimos os pontos principais da reunião.
(Hôm qua, chúng tôi đã tóm tắt các điểm chính của cuộc họp.) |
| Tu | resumiste | |
| Ele/Você | resumiu | |
| Nós | resumimos | |
| Eles/Vocês | resumiram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | resumia |
Ele sempre resumia a matéria antes do exame, quando era estudante.
(Anh ấy luôn tóm tắt tài liệu trước kỳ thi, khi còn là sinh viên.) |
| Tu | resumias | |
| Ele/Você | resumia | |
| Nós | resumíamos | |
| Eles/Vocês | resumiam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Tương lai
-
"Se tu resumires o livro, dar-te-ei a minha opinião."Nếu cậu tóm tắt cuốn sách, tớ sẽ cho cậu ý kiến của tớ.Sử dụng 'tu' (ngôi thứ hai số ít thân mật). 'Resumires' là động từ 'resumir' chia ở Futuro do Conjuntivo (thức giả định tương lai) cho ngôi 'tu'. 'Dar-te-ei' là 'dar' chia ở Futuro do Indicativo (thức chỉ định tương lai) ngôi 'eu', với đại từ 'te' (cậu) đặt sau động từ (enclisis) và nối bằng dấu gạch ngang.
-
"Quando resumirmos o projeto, poderemos apresentá-lo à equipa."Khi chúng ta tóm tắt dự án, chúng ta có thể trình bày nó cho nhóm.'Resumirmos' là động từ 'resumir' chia ở Futuro do Conjuntivo (thức giả định tương lai) cho ngôi 'nós' (chúng ta). 'Apresentá-lo' là 'apresentar' (trình bày) ở dạng nguyên thể (infinitivo), với đại từ 'o' (nó) đặt sau và nối bằng dấu gạch ngang (enclisis).
-
"Assim que eles resumirem a reunião, enviarei-lhes o relatório."Ngay khi họ tóm tắt cuộc họp, tôi sẽ gửi báo cáo cho họ.'Resumirem' là động từ 'resumir' chia ở Futuro do Conjuntivo (thức giả định tương lai) cho ngôi 'eles' (họ). 'Enviarei-lhes' là 'enviar' (gửi) chia ở Futuro do Indicativo (thức chỉ định tương lai) ngôi 'eu', với đại từ 'lhes' (cho họ) đặt sau động từ (enclisis) và nối bằng dấu gạch ngang.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, resumi o livro inteiro em apenas duas páginas."Hôm qua, tôi đã tóm tắt toàn bộ cuốn sách chỉ trong hai trang.Động từ 'resumir' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ nhất số ít (eu). Thì này dùng để diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
-
"Tu resumiste o filme para os teus amigos depois de o veres?"Bạn đã tóm tắt bộ phim cho bạn bè sau khi xem nó phải không?Động từ 'resumir' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ hai số ít (tu). Lưu ý cách chia động từ 'ver' (veres) ở Conjuntivo Pretérito Perfeito để diễn tả một hành động xảy ra trước hành động 'resumir'.
-
"No congresso, o orador resumiu as conclusões principais do estudo."Tại hội nghị, diễn giả đã tóm tắt những kết luận chính của nghiên cứu.Động từ 'resumir' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ ba số ít (ele/ela/o orador). Thì này được sử dụng để chỉ một hành động đã xảy ra và hoàn thành trong quá khứ. Vì 'o orador' là ngôi thứ ba số ít, động từ chia theo ngôi 'ele/ela'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
