(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rotação
B1
Feminino B1 Vật lý, Toán học, Cơ học, Kinh doanh, Y học

rotação

/ʁɔ.taˈsɐ̃w/
sự xoay
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "rotação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de rodar; movimento de um corpo em torno de si mesmo ou de um eixo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động xoay; hành động quay quanh một tâm hoặc một trục.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A rotação da Terra dura cerca de 24 horas."

    "Sự xoay của Trái Đất kéo dài khoảng 24 giờ."

  • "Estou a estudar a rotação dos moinhos de vento."

    "Tôi đang nghiên cứu sự xoay của các cối xay gió."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

giro(vòng quay) volta(vòng)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: rotações. Các danh từ giống cái thường kết thúc bằng '-ão' khá hiếm.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) rotações
As rotações da Terra causam o dia e a noite.
(Sự quay của Trái đất gây ra ngày và đêm.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) rotaçãozinha
Fiz uma rotaçãozinha para aliviar a tensão no pescoço.
(Tôi thực hiện một vòng xoay nhỏ để giảm căng thẳng ở cổ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)