(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sentidos
B1
Masculino B1 Đời sống hàng ngày, Sinh học, Tâm lý học

sentidos

[sẽ̃ˈtiduʃ]
giác quan
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "sentidos" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Faculdades de receber impressões do mundo exterior; tato, olfato, audição, visão e paladar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Các giác quan gồm thị giác, khứu giác, thính giác, vị giác và xúc giác, nhờ đó chúng ta nhận thức được mọi vật.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Os cinco sentidos são essenciais para a nossa perceção do mundo."

    "Năm giác quan rất cần thiết cho nhận thức của chúng ta về thế giới."

  • "Estou a usar os meus sentidos para apreciar a beleza da natureza."

    "Tôi đang sử dụng các giác quan của mình để đánh giá vẻ đẹp của thiên nhiên."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

sensações(cảm giác)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural comum. Os sentidos permitem-nos interagir com o mundo.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) sentidos
Os sentidos são importantes para a nossa percepção do mundo.
(Các giác quan rất quan trọng đối với nhận thức của chúng ta về thế giới.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) sentidinhos
Experimentei um sentidinho de alegria ao vê-lo.
(Tôi cảm thấy một chút niềm vui khi nhìn thấy anh ấy.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)