todo
[ˈtoðu]
tất cả
Iniciante (A1)
Significado "todo" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que inclui a totalidade dos elementos ou partes; completo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Toàn bộ, tất cả (được dùng để chỉ số lượng, phạm vi hoặc thời gian).
Exemplos (Ví dụ)
"Todo o dia estou a pensar em ti."
"Tôi nghĩ về bạn cả ngày."
"Todas as pessoas são importantes."
"Tất cả mọi người đều quan trọng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Pode concordar em gênero e número: todo, toda, todos, todas.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | todos |
Todos os alunos foram à excursão.
(Todos os alunos foram à excursão.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | todinho |
Estou todinho molhado da chuva.
(Tôi ướt hết cả vì mưa.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"Amanhã, todo o país estará a celebrar o Dia de Portugal."Ngày mai, cả nước sẽ kỷ niệm Ngày Bồ Đào Nha.Sử dụng 'todo' (tất cả, cả) bổ nghĩa cho 'o país' (đất nước). 'Estará a celebrar' là thì tương lai tiếp diễn, nhấn mạnh hành động kỷ niệm sẽ đang diễn ra. Động từ 'celebrar' chia ở ngôi thứ ba số ít (ele/ela) của thì tương lai đơn.
-
"Tu terás todo o tempo do mundo para terminar esse projeto, não te preocupes."Bạn sẽ có cả đống thời gian để hoàn thành dự án đó, đừng lo lắng.'Todo o tempo' nghĩa là 'tất cả thời gian', một lượng thời gian lớn. 'Terás' là dạng chia ngôi 'tu' (bạn) của động từ 'ter' (có) ở thì tương lai đơn. Vì đây là văn phong thân mật nên sử dụng 'tu' thay vì 'você'.
-
"Quando todo o trabalho estiver a ser feito, dar-te-ei umas merecidas férias."Khi tất cả công việc được hoàn thành, tôi sẽ cho bạn một kỳ nghỉ xứng đáng.'Todo o trabalho' nghĩa là 'tất cả công việc'. 'Estiver a ser feito' là bị động của thì tương lai tiếp diễn. 'Dar-te-ei' là thì tương lai đơn của động từ 'dar' (cho) chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu), với đại từ 'te' được đặt sau động từ (enclisis) theo quy tắc Bồ Đào Nha. Ta thấy vị trí đại từ 'te' ở sau động từ ('dar') vì đầu câu không có yếu tố nào kích hoạt vị trí trước (proclisis).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
