triunfo
[tɾiˈũ.fu]
thắng lợi
Independente (B2)
Significado "triunfo" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Vitória notável; sucesso; aclamação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
chiến thắng vang dội, thành công lớn, sự khải hoàn.
Exemplos (Ví dụ)
"O triunfo da equipa foi recebido com grande entusiasmo."
"Thắng lợi của đội đã được đón nhận với sự nhiệt tình lớn."
"A sua dedicação levou-o ao triunfo."
"Sự cống hiến của anh ấy đã dẫn anh ấy đến thành công lớn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: triunfos
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | triunfos |
Os triunfos da equipa foram celebrados com entusiasmo.
(Những chiến thắng của đội đã được ăn mừng một cách nhiệt tình.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | triunfozinho |
Foi um triunfozinho, mas importante para o moral.
(Đó là một chiến thắng nhỏ, nhưng quan trọng cho tinh thần.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"O treinador disse-te que alcançaste um grande triunfo?"Huấn luyện viên đã nói với bạn rằng bạn đã đạt được một chiến thắng lớn phải không?Trong 'disse-te', 'te' là đại từ nhân xưng tân ngữ gián tiếp (dành cho ngôi 'tu') được đặt ở dạng ênclise (sau động từ 'disse' - chia ở thì quá khứ đơn) theo quy tắc ngữ pháp của Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu. 'Triunfo' là từ vựng chính.
-
"Estás a esforçar-te para conseguir o teu próximo triunfo?"Bạn đang nỗ lực để đạt được chiến thắng tiếp theo của mình phải không?Cấu trúc 'Estás a esforçar-te' thể hiện: 'estar a + infinitive' ('estar a esforçar') diễn tả hành động đang diễn ra (chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu). Đại từ phản thân 'te' (dành cho ngôi 'tu') được đặt ở dạng ênclise (sau động từ nguyên mẫu 'esforçar') và nối bằng dấu gạch ngang, tuân thủ quy tắc đặt đại từ. 'Triunfo' là từ vựng chính.
-
"Prometemos-lhe que a equipa alcançaria novos triunfos."Chúng tôi đã hứa với ông/bà rằng đội sẽ đạt được những chiến thắng mới.Trong 'Prometemos-lhe', 'lhe' là đại từ nhân xưng tân ngữ gián tiếp (dùng cho ngôi trang trọng 'o senhor/a senhora' hoặc ngôi thứ ba số ít) được đặt ở dạng ênclise (sau động từ 'prometemos' - chia ở ngôi 'nós' thì quá khứ đơn). 'Triunfos' là dạng số nhiều của từ vựng chính.
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Dar-te-ei o triunfo que tanto ambicionas, se te esforçares."Ta sẽ cho con sự vinh quang mà con hằng mong ước, nếu con cố gắng.Mesóclise ('Dar-te-ei') được sử dụng vì mệnh đề phụ 'se te esforçares' không ảnh hưởng đến vị trí đại từ. Động từ 'dar' chia ở thì tương lai ngôi 'tu'. 'Triunfo' là danh từ số ít.
-
"Conquistar-te-ia, com um triunfo retumbante, se me desses uma oportunidade."Ta sẽ chinh phục nàng bằng một chiến thắng vang dội, nếu nàng cho ta một cơ hội.Mesóclise ('Conquistar-te-ia') được sử dụng vì mệnh đề phụ 'se me desses' không ảnh hưởng đến vị trí đại từ. Động từ 'conquistar' chia ở thì điều kiện ngôi 'tu'. 'Triunfo' ở đây bổ nghĩa cho chiến thắng vang dội.
-
"Mostrar-vos-ei os triunfos que alcançaremos, se continuarmos a trabalhar arduamente."Ta sẽ cho các ngươi thấy những chiến thắng mà chúng ta sẽ đạt được, nếu chúng ta tiếp tục làm việc chăm chỉ.Mesóclise ('Mostrar-vos-ei') được sử dụng vì mệnh đề phụ 'se continuarmos' không ảnh hưởng đến vị trí đại từ. Động từ 'mostrar' chia ở thì tương lai ngôi 'vós'. 'Triunfos' là danh từ số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
