visualização
[vi.zwɐ.li.zaˈsɐ̃w̃]
sự trực quan hóa
Intermediário (B1)
Significado "visualização" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de visualizar; representação visual de algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự hình dung, sự trực quan hóa, sự biểu diễn trực quan của một cái gì đó (ví dụ: dữ liệu) dưới dạng hình ảnh.
Exemplos (Ví dụ)
"A visualização de dados complexos ajuda na tomada de decisões."
"Việc trực quan hóa dữ liệu phức tạp giúp đưa ra quyết định."
"Estou a trabalhar na visualização gráfica dos resultados do estudo."
"Tôi đang làm việc về việc trực quan hóa đồ họa các kết quả của nghiên cứu."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: visualizações. Palavra terminada em '-ão', pluraliza-se em '-ões'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | visualizações |
As visualizações do vídeo aumentaram rapidamente.
(Lượt xem video đã tăng lên nhanh chóng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | visualizaçãozinha |
Dá uma visualizaçãozinha no meu vídeo!
(Hãy xem qua video của tôi một chút nhé!) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Tu tiveste uma visualização muito clara do problema que me apresentaste."Bạn đã có một hình dung rất rõ ràng về vấn đề mà bạn đã trình bày cho tôi.Động từ 'ter' (có) được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) cho ngôi 'Tu' là 'tiveste'. 'Visualização' là danh từ chỉ hành động hình dung hoặc sự hiển thị.
-
"As visualizações do vídeo musical aumentaram significativamente em poucas horas após o lançamento."Lượt xem của video ca nhạc đã tăng lên đáng kể chỉ trong vài giờ sau khi phát hành.Động từ 'aumentar' (tăng lên) được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) cho chủ ngữ số nhiều 'As visualizações' là 'aumentaram'. Đây là một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
-
"O novo sistema permitiu-me uma visualização mais abrangente dos dados financeiros."Hệ thống mới đã cho phép tôi có một cái nhìn tổng thể hơn về dữ liệu tài chính.Động từ 'permitir' (cho phép) được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) cho ngôi thứ ba số ít 'O novo sistema' là 'permitiu'. Đại từ 'me' (tôi) được đặt sau động từ ('permitiu-me'), tuân thủ quy tắc đặt đại từ trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
Thì Hiện tại đơn
-
"A visualização de dados complexos ajuda-nos sempre a compreendê-los melhor."Việc trực quan hóa dữ liệu phức tạp luôn giúp chúng ta hiểu rõ hơn về chúng.Đây là một câu thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) diễn tả một sự thật. Động từ 'ajudar' được chia ở ngôi thứ ba số ít, và đại từ 'nos' được đặt sau động từ (enclise), theo quy tắc của tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu.
-
"Tu estás a criar as visualizações para a apresentação de amanhã?"Bạn đang tạo các hình ảnh trực quan cho bài thuyết trình ngày mai phải không?Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estás a criar') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ở thì Hiện tại, đúng chuẩn tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu. Động từ 'estar' được chia ở ngôi 'Tu' (ngôi 2 số ít thân mật).
-
"Muitos artistas modernos exploram novas formas de visualização para expressar as suas ideias."Nhiều nghệ sĩ hiện đại khám phá các hình thức trực quan hóa mới để thể hiện ý tưởng của họ.Đây là một câu thì Hiện tại đơn, diễn tả một hành động hoặc xu hướng chung. Động từ 'explorar' được chia ở ngôi thứ ba số nhiều ('eles/elas'). Danh từ 'visualização' được dùng ở dạng số nhiều ('visualizações').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
