aralık
/ɑɾɑˈɫɯk/
hơi mở
Temel (A2)
Anlam "aralık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin tam olarak kapalı veya örtülü olmaması, hafifçe açık olması durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hơi mở; mở một chút.
Örnekler (Ví dụ)
"Kapı aralıktı, içeriye baktım."
"Cửa hơi mở, tôi nhìn vào bên trong."
"Pencere aralık kalmış, içeri soğuk giriyor."
"Cửa sổ hé mở, hơi lạnh lùa vào trong."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'aralık' là danh từ gốc, khi sử dụng như trạng từ bổ nghĩa cho tính từ, nó mang nghĩa 'hơi' hoặc 'một chút'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | aralık |
Aralık ayı soğuktur.
(Tháng 12 thì lạnh.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | aralığı |
Aralığı iple çekiyorum.
(Tôi đang rất mong chờ tháng 12.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | aralığa |
Aralığa kadar projeyi bitirmeliyiz.
(Chúng ta phải hoàn thành dự án trước tháng 12.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | aralıkta |
Aralıkta kar yağar.
(Tuyết rơi vào tháng 12.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | aralıktan |
Aralıktan sonra havalar ısınmaya başlar.
(Thời tiết bắt đầu ấm lên sau tháng 12.) |
| Plural (Çoğul) | aralıklar |
Takvimde birçok aralıklar işaretlenmiş.
(Nhiều khoảng thời gian đã được đánh dấu trên lịch.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
