(Vị trí top_banner)
Hình minh họa arıtmak
B1
Fiil (İsim-Fiil) B1 Công nghiệp, Kỹ thuật, Ngôn ngữ học

arıtmak

[ɑˈɾɯt.mɑk]
tinh chế
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "arıtmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir maddeyi yabancı maddelerden veya istenmeyen unsurlardan temizlemek; bir şeyi iyileştirmek veya mükemmelleştirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình loại bỏ tạp chất hoặc các yếu tố không mong muốn khỏi một chất; cải thiện hoặc hoàn thiện một cái gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Su arıtma cihazı, musluk suyunu içilebilir hale getiriyor."

    "Máy lọc nước làm cho nước máy có thể uống được."

  • "Bu yöntem, havayı zararlı gazlardan arıtmak için kullanılıyor."

    "Phương pháp này được sử dụng để làm sạch không khí khỏi các loại khí độc hại."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

temizlemek(làm sạch) saflaştırmak(làm tinh khiết)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ *arıtmak* thường được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (Accusative Case -i, -ı, -u, -ü).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giới từ (Hậu từ)
  • "Şirketimiz, suyu arıtmak için yeni bir sistem geliştirdi."
    Công ty chúng tôi đã phát triển một hệ thống mới để lọc nước.
    Từ 'arıtmak' ở đây được dùng ở dạng nguyên thể sau giới từ 'için'. Động từ ở dạng nguyên thể khi đi sau 'için' để chỉ mục đích.
  • "Bu filtre, havayı tozdan arıtarak daha temiz bir ortam sağlar."
    Bộ lọc này lọc không khí khỏi bụi, tạo ra một môi trường sạch hơn.
    Từ 'arıtmak' được chia ở dạng gerund (zarf-fiil) '-arak' để diễn tả cách thức hành động. Hậu tố '-arak' được thêm vào để tạo thành trạng từ.
  • "Devlet, ekonomiyi kara paradan arıtmak amacıyla yeni yasalar çıkardı."
    Nhà nước đã ban hành luật mới với mục đích làm trong sạch nền kinh tế khỏi tiền đen.
    Từ 'arıtmak' ở đây được dùng ở dạng nguyên thể sau giới từ 'amacıyla'. Động từ ở dạng nguyên thể khi đi sau 'amacıyla' để chỉ mục đích. 'Amacıyla' là một giới từ chỉ mục đích.
(Vị trí vocab_tab4_inline)