avarelik etmek
[avaɾelik etmek]
lêu lổng
İyi (B2)
Anlam "avarelik etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İşten veya sorumluluktan kaçınmak; boş işlerle zaman geçirmek; aylaklık etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tránh làm việc hoặc trách nhiệm; dành thời gian làm những việc không quan trọng; lêu lổng, làm việc riêng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bütün gün avarelik ederek zamanını boşa harcadı."
"Anh ta lãng phí thời gian cả ngày bằng cách lêu lổng."
"Sınavlara hazırlanmak yerine avarelik etmek doğru değil."
"Thay vì chuẩn bị cho kỳ thi, lêu lổng không phải là điều đúng đắn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép, 'etmek' (làm) thường đi kèm với danh từ để tạo thành động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"O, genellikle ders çalışmak yerine avarelik eder."Anh ấy thường hay lười biếng thay vì học bài.Động từ 'avarelik etmek' được chia thành 'avarelik eder' (thì hiện tại rộng, ngôi thứ ba số ít). Hậu tố '-er' được thêm vào vì gốc động từ kết thúc bằng phụ âm và hòa hợp nguyên âm yêu cầu '-er'.
-
"Ben hafta sonları genelde avarelik ederim."Tôi thường hay lười biếng vào cuối tuần.Động từ 'avarelik etmek' được chia thành 'avarelik ederim' (thì hiện tại rộng, ngôi thứ nhất số ít). Hậu tố '-erim' được thêm vào vì gốc động từ kết thúc bằng phụ âm, hòa hợp nguyên âm yêu cầu '-er' và ngôi thứ nhất số ít yêu cầu '-im'.
-
"Onlar, yaz tatillerinde bütün gün avarelik ederler."Họ lười biếng cả ngày trong kỳ nghỉ hè.Động từ 'avarelik etmek' được chia thành 'avarelik ederler' (thì hiện tại rộng, ngôi thứ ba số nhiều). Hậu tố '-erler' được thêm vào vì gốc động từ kết thúc bằng phụ âm, hòa hợp nguyên âm yêu cầu '-er' và ngôi thứ ba số nhiều yêu cầu '-ler'.
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu sınav haftasında avarelik edemeyeceğim, çok çalışmam lazım."Trong tuần thi này tôi không thể lêu lổng được, tôi phải học hành chăm chỉ.Thêm hậu tố '-eceğim' (từ '-ecek' + '-im') vào 'etmek' để chia thì tương lai khả năng ở ngôi thứ nhất số ít (ben).
-
"Keşke bütün gün avarelik edebilsek, ama maalesef işlerimiz var."Ước gì chúng ta có thể lêu lổng cả ngày, nhưng tiếc là chúng ta có công việc.Thêm hậu tố '-ebilsek' vào 'etmek' để diễn tả khả năng ở thì hiện tại điều kiện (ước muốn) ngôi thứ nhất số nhiều (biz).
-
"O kadar zengindi ki, bütün hayatı boyunca avarelik edebildi."Anh ta giàu đến mức có thể lêu lổng cả đời.Thêm hậu tố '-ebildi' vào 'etmek' để chia thì quá khứ xác định khả năng ở ngôi thứ ba số ít (o).
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke bugün avarelik etmesem de ders çalışsam."Ước gì hôm nay tôi không lãng phí thời gian mà học bài.Động từ 'avarelik etmek' được chia ở thể giả định ngôi thứ nhất số ít (ben) với hậu tố '-m'. '-me' là dạng phủ định của động từ, '-se' là hậu tố của thể giả định (İstek Kipi), và '-m' là hậu tố chỉ ngôi thứ nhất số ít. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
-
"Bence biraz avarelik etsek iyi olur, çok yorulduk."Theo tôi, chúng ta nên thư giãn một chút, chúng ta đã quá mệt mỏi rồi.Động từ 'avarelik etmek' được chia ở thể giả định ngôi thứ nhất số nhiều (biz) với hậu tố '-k'. '-se' là hậu tố của thể giả định (İstek Kipi), và '-k' là hậu tố chỉ ngôi thứ nhất số nhiều. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
-
"Sınavlar bittikten sonra bol bol avarelik edelim."Sau khi các kỳ thi kết thúc, chúng ta hãy thư giãn thật nhiều.Động từ 'avarelik etmek' được chia ở thể giả định ngôi thứ nhất số nhiều (biz) với hậu tố '-m'. '-e' là hậu tố của thể giả định (İstek Kipi), và '-lim' là hậu tố chỉ ngôi thứ nhất số nhiều. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
