sayı
/sɑˈjɯ/
số
Başlangıç (A1)
Anlam "sayı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir niceliği veya miktarı ifade etmek için kullanılan bir sembol veya kelime.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một ký hiệu hoặc từ được sử dụng để biểu thị một số lượng hoặc lượng.
Örnekler (Ví dụ)
"Üç sayısı benim şanslı sayım."
"Số ba là con số may mắn của tôi."
"Bu sınıfta yirmi öğrenci var."
"Có hai mươi học sinh trong lớp này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm (vowel harmony) đặc biệt trong trường hợp này. Tuy nhiên, cần lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi số kết hợp với các hậu tố khác.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | sayı |
Bu sayı çok büyük.
(Con số này rất lớn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | sayıyı |
Sayıyı doğru tahmin ettim.
(Tôi đã đoán đúng con số.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | sayıya |
Sayıya dikkat etmelisin.
(Bạn nên chú ý đến con số.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | sayıda |
Bu sayıda bir hata var.
(Có một lỗi trong con số này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | sayıdan |
Bu sayıdan daha büyük bir sayı istiyorum.
(Tôi muốn một con số lớn hơn con số này.) |
| Plural (Çoğul) | sayılar |
Bu sayılar çok önemli.
(Những con số này rất quan trọng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
