(Vị trí top_banner)
Hình minh họa cansız
B1
Sıfat B1 Cảm xúc, Tính cách

cansız

[dʒanˈsɯz]
thiếu sức sống
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "cansız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Cesareti, coşkusu veya enerjisi olmayan; uyuşuk, bitkin.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thiếu can đảm, nhiệt huyết hoặc năng lượng; uể oải, thiếu sức sống.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar yorgundu ki, cansız bir şekilde koltuğa yığıldı."

    "Anh ấy mệt mỏi đến nỗi đổ gục xuống ghế một cách thiếu sức sống."

  • "Hastalık onu çok zayıflatmıştı, şimdi çok cansız görünüyor."

    "Căn bệnh đã làm anh ấy rất yếu, bây giờ anh ấy trông rất thiếu sức sống."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm hoặc cách (case) đặc biệt cần lưu ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)