(Vị trí top_banner)
Hình minh họa doğramak
A2
Fiil A2 Ẩm thực, Sinh hoạt hàng ngày

doğramak

/doːɾɑˈmɑk/
chặt nhỏ
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "doğramak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi bıçak, balta gibi keskin bir aletle küçük parçalara ayırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cắt cái gì đó thành những mảnh nhỏ, thường là bằng một dụng cụ sắc bén như dao hoặc rìu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Annem salata için domatesleri doğruyor."

    "Mẹ tôi đang thái cà chua cho món salad."

  • "Odunları küçük parçalar halinde doğramak için baltayı kullandım."

    "Tôi đã dùng rìu để chặt củi thành những mảnh nhỏ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

bütünlemek(Làm cho nguyên vẹn) birleştirmek(Kết hợp, nối lại)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Lưu ý cách sử dụng đúng hậu tố tùy thuộc vào nguyên âm cuối của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)