(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dolgun
B1
sıfat B1 Hóa học, Vật liệu học, Kỹ thuật

dolgun

/doɫˈɡun/
pur
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dolgun" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İçi dolu, şişkin; vücutça gelişmiş, etli butlu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dolgun dudakları vardı."

    "Cô ấy có đôi môi căng mọng."

  • "Bu sene buğday başakları çok dolgun."

    "Năm nay bông lúa mì rất nặng hạt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

zayıf(gầy) sıska(ốm yếu)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)