dolgun
/doɫˈɡun/
pur
Orta (B1)
Anlam "dolgun" (Định nghĩa)
Örnekler (Ví dụ)
"Dolgun dudakları vardı."
"Cô ấy có đôi môi căng mọng."
"Bu sene buğday başakları çok dolgun."
"Năm nay bông lúa mì rất nặng hạt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
