(Vị trí top_banner)
Hình minh họa toplu
A2
sıfat A2 Đời sống hàng ngày

toplu

/topˈɫu/
bầu bĩnh
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "toplu" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dolgun, yuvarlak hatlara sahip; sevimli bir şekilde hafif şişman.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đầy đặn, tròn trịa; hơi mập mạp một cách dễ thương.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bebeğin toplu yanakları çok sevimli."

    "Đôi má bầu bĩnh của em bé rất đáng yêu."

  • "Toplu bir vücuda sahip olmasına rağmen çok sağlıklı."

    "Mặc dù có thân hình đầy đặn nhưng cô ấy rất khỏe mạnh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) toplu
Toplu taşıma kullanıyorum.
(Tôi sử dụng phương tiện giao thông công cộng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) topluyu
Topluyu görmeyi umuyordum.
(Tôi đã hy vọng được nhìn thấy đám đông.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) topluya
Yardım topluya gidiyor.
(Sự giúp đỡ đang hướng đến cộng đồng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) topluda
Sorun, topluda daha belirgin hale geldi.
(Vấn đề trở nên rõ ràng hơn trong đám đông.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) topludan
Topludan ayrılmak zor oldu.
(Thật khó để rời khỏi đám đông.)
Plural (Çoğul) toplular
Toplular halinde geziyorlar.
(Họ đang đi du lịch theo nhóm.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)