dönmek
[dœnˈmec]
xoay quanh
Temel (A2)
Anlam "dönmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Merkezî bir nokta etrafında hareket etmek, bir eksen üzerinde devir yapmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
xoay quanh, quay xung quanh một điểm trung tâm
Örnekler (Ví dụ)
"Güneş, Dünya'nın etrafında dönmez. Dünya, Güneş'in etrafında döner."
"Mặt trời không xoay quanh Trái Đất. Trái Đất xoay quanh Mặt trời."
"Her şey onun etrafında dönüyor gibiydi."
"Mọi thứ dường như xoay quanh cô ấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'dönmek' có thể đi kèm với trạng thái Ablative ( -den, -dan, -ten, -tan) khi diễn tả sự xoay quanh một cái gì đó.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
