(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dürüst olmayan
B2
Sıfat B2 Kinh doanh, Đạo đức

dürüst olmayan

[dyɾyst olˈmajan]
đánh giá không trung thực
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dürüst olmayan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Doğru ve açık sözlü olmayan, yalan söyleyen veya hile yapan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dishonest: Không trung thực; có ý định lừa dối.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun dürüst olmayan davranışları beni hayal kırıklığına uğrattı."

    "Những hành vi không trung thực của anh ta khiến tôi thất vọng."

  • "Dürüst olmayan bir satıcıdan araba almak istemem."

    "Tôi không muốn mua xe từ một người bán hàng không trung thực."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này là một cụm tính từ ghép. 'Dürüst' có nghĩa là 'trung thực' và 'olmayan' có nghĩa là 'không phải' hoặc 'không'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)