fırça
[ˈfɯɾt͡ʃa]
bàn chải
Başlangıç (A1)
Anlam "fırça" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Temizlemek, düzeltmek veya bir maddeyi sürmek için kullanılan, sert kılları, lifleri veya diğer iplikleri olan bir araç.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một dụng cụ có lông cứng, sợi hoặc các sợi khác, được sử dụng để làm sạch, chải chuốt hoặc bôi một chất.
Örnekler (Ví dụ)
"Dişlerimi fırçayla fırçalıyorum."
"Tôi đang đánh răng bằng bàn chải."
"Bu fırça çok yumuşak."
"Cái bàn chải này rất mềm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ. Ví dụ, khi sử dụng các hậu tố sở hữu cách.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | fırça |
Bu bir fırça.
(Đây là một cái cọ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | fırçayı |
Fırçayı masanın üzerine koydum.
(Tôi đã đặt cái cọ lên trên bàn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | fırçaya |
Fırçaya boya bulaştı.
(Màu sơn dính vào cái cọ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | fırçada |
Fırçada hala boya var.
(Vẫn còn sơn trên cái cọ.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | fırçadan |
Fırçadan boya damlıyor.
(Sơn nhỏ giọt từ cái cọ.) |
| Plural (Çoğul) | fırçalar |
Sanatçı birçok fırça kullanıyor.
(Người nghệ sĩ sử dụng rất nhiều cọ.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Dişlerimi fırçalayabilirim çünkü diş fırçam yanımda."Tôi có thể đánh răng vì bàn chải đánh răng của tôi ở bên cạnh.Thêm hậu tố '-la' (động từ hóa) và '-yabilirim' (khả năng ở ngôi thứ nhất số ít). Hậu tố '-la' được thêm vào vì 'fırça' là danh từ và chúng ta muốn tạo động từ 'fırçalamak' (đánh bằng bàn chải). Sau đó, '-yabilirim' chỉ khả năng của người nói (tôi có thể đánh răng).
-
"Bu lekeleri fırçayla çıkarabilir miyiz?"Chúng ta có thể loại bỏ những vết bẩn này bằng bàn chải không?Thêm hậu tố '-y-la' (chỉ phương tiện/cách thức) và '-ebilir miyiz?' (khả năng ở ngôi thứ nhất số nhiều, câu hỏi). Hậu tố '-y-la' được thêm vào để chỉ rằng bàn chải được sử dụng như một phương tiện để loại bỏ vết bẩn. 'y' là âm đệm.
-
"Ayakkabılarımı boyayla fırçalayabileceğim bir fırça istiyorum."Tôi muốn một cái bàn chải mà tôi có thể dùng để chải giày của tôi bằng sơn.Thêm hậu tố '-la' (động từ hóa) và '-yabileceğim' (khả năng ở ngôi thứ nhất số ít, mệnh đề quan hệ). Hậu tố '-la' được thêm vào để tạo động từ 'fırçalamak' (chải bằng bàn chải). '-yabileceğim' được sử dụng để mô tả loại bàn chải đang được yêu cầu.
Đại từ nhân xưng
-
"Ben fırçayı kullanıyorum."Tôi đang sử dụng bàn chải.Từ "fırça" (danh từ) được thêm hậu tố tân ngữ xác định "-ı" (accusative case) để chỉ "bàn chải" là tân ngữ trực tiếp cho hành động của đại từ nhân xưng "Ben" (Tôi). Vì "fırça" kết thúc bằng nguyên âm "a" và hậu tố "-ı" bắt đầu bằng nguyên âm, âm đệm "y" đã được thêm vào giữa ("fırça**yı**") để tránh hai nguyên âm đứng cạnh nhau. Hậu tố "-ı" tuân theo hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm cuối "a" của từ gốc.
-
"Biz duvarları fırçayla boyarız."Chúng tôi sơn tường bằng bàn chải.Từ "fırça" (danh từ) được thêm hậu tố công cụ "-la" (instrumental case) để chỉ phương tiện thực hiện hành động của đại từ nhân xưng "Biz" (Chúng tôi). Hậu tố "-la" tuân theo hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm cuối "a" của từ gốc. (Trong trường hợp này, không cần âm đệm hay biến âm phụ âm vì từ kết thúc bằng nguyên âm và hậu tố bắt đầu bằng phụ âm).
-
"Onlar, fırçalarını kutuya koydular."Họ đã đặt bàn chải của họ vào hộp.Từ "fırça" (danh từ) trước hết được thêm hậu tố số nhiều "-lar" ("fırça**lar**") tuân theo hòa phối nguyên âm lớn. Tiếp theo, hậu tố sở hữu số ít cho ngôi thứ ba số nhiều ("bàn chải của họ") "-ı" được thêm vào ("fırça**ları**"), tuân theo hòa phối nguyên âm lớn. Cuối cùng, vì "fırçaları" là tân ngữ trực tiếp (đại từ nhân xưng "Onlar" là chủ ngữ) và kết thúc bằng nguyên âm "ı", âm đệm "n" và hậu tố tân ngữ xác định "-ı" đã được thêm vào ("fırçaları**nı**") để tránh hai nguyên âm gặp nhau và hoàn thiện tân ngữ xác định.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Sanatçı, tuval üzerindeki son rötuşları fırçasıyla yapmış."Người nghệ sĩ đã thực hiện những chỉnh sửa cuối cùng trên bức tranh sơn dầu bằng cọ vẽ của mình.Thêm hậu tố '-sı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'fırça' để chỉ cọ vẽ của người nghệ sĩ. '-yla' là hậu tố công cụ (instrumental case).
-
"Annesi, Ayşe'nin kirli ayakkabılarını bahçede fırçalatmış."Mẹ của Ayşe đã bảo cô ấy dùng bàn chải để chà sạch đôi giày bẩn ở ngoài vườn.Thêm hậu tố '-la' (động từ hóa) và '-t' (thể khiến khiến/causative) vào 'fırça' để tạo thành động từ 'fırçalatmak' (bảo ai đó chải). '-mış' ở đây là thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman).
-
"Duvarları fırçayla boyamışlar, çok güzel olmuş diyorlar."Họ nói là họ đã sơn tường bằng cọ và nó rất đẹp.Thêm hậu tố '-yla' (instrumental case) vào 'fırça' để chỉ phương tiện được sử dụng. '-mışlar' là thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) ngôi thứ ba số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
