(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gezmek
A1
Fiil A1 Du lịch, Địa lý

gezmek

/gezˈmec/
đã tham quan
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gezmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir yeri görmek, tanımak amacıyla dolaşmak, seyahat etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'tour': đi tham quan; thăm các địa điểm thú vị.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İstanbul'u gezmek istiyorum."

    "Tôi muốn đi tham quan Istanbul."

  • "Geçen yaz Avrupa'yı gezdim."

    "Mùa hè năm ngoái tôi đã đi du lịch châu Âu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'gezmek' thường đi kèm với trạng từ chỉ địa điểm hoặc thời gian. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Yarın İstanbul'a gidebilirsem, bütün tarihi yerleri gezebilirim."
    Nếu ngày mai tôi có thể đến Istanbul, tôi có thể đi thăm tất cả các địa điểm lịch sử.
    Hậu tố '-ebilirim' được thêm vào động từ 'gezmek' để diễn tả khả năng (có thể). '-ebilir' là hậu tố của 'Yeterlilik Fiili' ở ngôi thứ nhất số ít (ben), và 'im' là hậu tố chỉ ngôi.
  • "Bu yaz Avrupa'yı gezebilir misiniz?"
    Mùa hè này bạn có thể đi du lịch châu Âu không?
    Hậu tố '-ebilir' được thêm vào động từ 'gezmek' để diễn tả khả năng (có thể). '-ebilir' là hậu tố của 'Yeterlilik Fiili', và 'siniz' là hậu tố chỉ ngôi thứ hai số nhiều (siz). 'mi' là tiểu từ nghi vấn.
  • "Çok yorgunum, bugün hiçbir yeri gezemem."
    Tôi rất mệt, hôm nay tôi không thể đi đâu cả.
    Hậu tố '-emem' được thêm vào động từ 'gezmek' để diễn tả sự không có khả năng (không thể). '-eme' là dạng phủ định của 'Yeterlilik Fiili' ở ngôi thứ nhất số ít (ben), và 'm' là hậu tố chỉ ngôi. Lưu ý sự hòa phối nguyên âm (a -> e) trong hậu tố phủ định.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Ahmet dün Ankara'da gezmiş."
    Nghe nói Ahmet đã đi chơi ở Ankara ngày hôm qua.
    Hậu tố '-miş' được thêm vào sau gốc động từ 'gez' để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn). Vì 'gez' kết thúc bằng phụ âm nên thêm trực tiếp '-miş' theo hòa âm nguyên âm nhỏ (i -> i).
  • "Ayşe geçen yaz Avrupa'yı gezmiş."
    Nghe nói Ayşe đã đi du lịch châu Âu vào mùa hè năm ngoái.
    Hậu tố '-miş' được thêm vào sau gốc động từ 'gez' để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn). Vì 'gez' kết thúc bằng phụ âm nên thêm trực tiếp '-miş' theo hòa âm nguyên âm nhỏ (e -> e).
  • "Onlar tüm Türkiye'yi gezmişler."
    Nghe nói họ đã đi du lịch khắp Thổ Nhĩ Kỳ.
    Hậu tố '-mişler' được thêm vào sau gốc động từ 'gez' để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn) và ngôi thứ ba số nhiều. '-ler' là hậu tố chỉ số nhiều. Vì 'gezmiş' kết thúc bằng phụ âm nên thêm trực tiếp '-ler'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)