(Vị trí top_banner)
Hình minh họa göçebe
B1
isim B1 Xã hội học, Lịch sử, Địa lý, Nhân chủng học

göçebe

[ɟœtʃeˈbe]
dân du mục
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "göçebe" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yerleşik bir yaşam sürmeyip, hayvanlarını otlatmak veya geçimlerini sağlamak amacıyla sürekli yer değiştiren insan veya topluluk.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những người du mục, di chuyển từ nơi này đến nơi khác để tìm kiếm đồng cỏ và thức ăn, thường không có nhà ở cố định.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Orta Asya'daki göçebeler genellikle çadırlarda yaşarlar."

    "Những người du mục ở Trung Á thường sống trong lều."

  • "Göçebe yaşam tarzı, modern dünyada giderek azalmaktadır."

    "Lối sống du mục ngày càng giảm đi trong thế giới hiện đại."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

konar göçer(du mục)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' trong hậu tố có thể biến đổi thành 'a' tùy thuộc vào từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Liên từ cao cấp
  • "Göçebeler, hem doğaya saygılı yaşadıkları için hem de kültürel zenginliklerini korudukları için takdire şayandır."
    Những người du mục đáng được ngưỡng mộ vì họ vừa sống tôn trọng thiên nhiên vừa bảo tồn sự giàu có về văn hóa của họ.
    Từ 'göçebeler' là dạng số nhiều của 'göçebe' (người du mục). Hậu tố '-ler' được thêm vào để chỉ số nhiều. Hòa phối nguyên âm loại lớn (E -> E).
  • "Göçebeliğin zorluklarına rağmen, onların özgür ruhları ve hayata bağlılıkları bize ilham veriyor."
    Mặc dù có những khó khăn của cuộc sống du mục, nhưng tinh thần tự do và sự gắn bó với cuộc sống của họ truyền cảm hứng cho chúng ta.
    Từ 'göçebeliğin' là dạng sở hữu cách của 'göçebelik' (cuộc sống du mục). Đầu tiên, '-lik' được thêm vào để tạo danh từ trừu tượng (du mục -> cuộc sống du mục). Sau đó, '-in' (sở hữu cách) được thêm vào. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (i->i) và có âm đệm 'n'.
  • "Geçmişte göçebeyken, şimdi yerleşik hayata geçiş yapmış birçok aile var, ancak geleneklerini unutmadılar."
    Có rất nhiều gia đình trước đây là du mục, giờ đã chuyển sang cuộc sống định cư, nhưng họ không quên truyền thống của mình.
    Từ 'göçebeyken' là dạng trạng từ thời gian của 'göçebe' (du mục). Hậu tố '-yken' được thêm vào để chỉ 'trong khi là'. Có âm đệm 'y' và hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e->e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)