(Vị trí top_banner)
Hình minh họa güvenmek
A2
Verb A2 Giao tiếp hàng ngày, Quan hệ xã hội

güvenmek

[ɡyˈvenmek]
tin tưởng vào người khác
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "güvenmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birine destek, yardım veya ihtiyaç duyduğunuz bir şey için inanmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tin tưởng vào ai đó để được hỗ trợ, giúp đỡ hoặc một điều gì đó bạn cần.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ben sana güveniyorum."

    "Tôi tin bạn."

  • "Ona çok güvenmiştik ama bizi hayal kırıklığına uğrattı."

    "Chúng tôi đã rất tin tưởng anh ta nhưng anh ta đã làm chúng tôi thất vọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

inanmak(tin tưởng) itimat etmek(tin cậy)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Dative (-(y)e/a): güvenmek (birine)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)