(Vị trí top_banner)
Hình minh họa harika bir şekilde
B1
Zarf B1 Tổng quát

harika bir şekilde

/haɾika biɾ ʃekilde/
một cách tuyệt vời
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "harika bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Şaşkınlık, hayranlık veya büyük bir şaşkınlık uyandıran bir şekilde; mükemmel, harikulade bir biçimde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách gây ra sự ngạc nhiên, ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc lớn; một cách tuyệt vời, kỳ diệu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O olayı harika bir şekilde anlattı."

    "Anh ấy đã kể câu chuyện đó một cách tuyệt vời."

  • "Bu proje harika bir şekilde tamamlandı."

    "Dự án này đã được hoàn thành một cách tuyệt vời."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này là một cụm trạng từ, trong đó 'harika' có nghĩa là 'tuyệt vời' và 'bir şekilde' có nghĩa là 'theo một cách nào đó'. Chú ý đến trật tự từ trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, thường khác với tiếng Việt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)