(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hasarsız
B1
Sıfat B1 General Use

hasarsız

[hɑ.sɑɾˈsɯz]
không bị hư hại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hasarsız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Herhangi bir hasar veya zarara uğramamış, zarar görmemiş durumda olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không bị hư hại hoặc tổn thương; trong tình trạng không có thiệt hại nào xảy ra.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kaza sonrası araba hasarsız kurtuldu."

    "Sau tai nạn, chiếc xe đã thoát nạn mà không bị hư hại."

  • "Depremde birçok bina yıkıldı ama bizim evimiz hasarsız kaldı."

    "Trong trận động đất, nhiều tòa nhà bị phá hủy nhưng nhà của chúng tôi vẫn không bị hư hại."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hậu tố '-sız, -siz, -suz, -süz' mang nghĩa phủ định, 'không có'. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)