(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hayırseverlik
B1
İsim B1 Đạo đức học/Từ thiện

hayırseverlik

[hajɯɾseveɾlic]
việc thiện
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hayırseverlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Başkalarına, özellikle ihtiyaç sahiplerine karşı yapılan iyilik, cömertlik ve yardımseverlik eylemi veya durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một hành động tử tế hoặc hào phóng đối với người khác, đặc biệt là những người có hoàn cảnh khó khăn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun hayırseverliği sayesinde birçok insan yardım gördü."

    "Nhờ lòng bác ái của anh ấy mà nhiều người đã nhận được sự giúp đỡ."

  • "Hayırseverlik, toplumda dayanışmayı artırır."

    "Việc thiện làm tăng cường sự đoàn kết trong xã hội."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

cömertlik(Sự hào phóng) iyilikseverlik(Lòng tốt)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'hayırseverlik' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm loại 'e-i'. Khi thêm hậu tố, nguyên âm của hậu tố sẽ thay đổi để phù hợp với nguyên âm cuối cùng của từ gốc. Ví dụ, 'hayırseverliğe' (cho/đến lòng bác ái/việc thiện - Dative case)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)