içecek
/iːt͡ʃed͡ʒek/
đồ uống
Başlangıç (A1)
Anlam "içecek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İçilmek için hazırlanan sıvı madde, su dışında kalan her türlü sıvı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Các loại đồ uống, đặc biệt là các loại khác ngoài nước.
Örnekler (Ví dụ)
"Ben soğuk bir içecek istiyorum."
"Tôi muốn một đồ uống lạnh."
"Bu restoranda çok çeşitli içecekler var."
"Nhà hàng này có rất nhiều loại đồ uống khác nhau."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
