ifade etmek
/i.fa.de et.ˈmec/
biểu thị
Orta (B1)
Anlam "ifade etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi söz, yazı, davranış veya başka bir yolla belirtmek, anlatmak, göstermek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đóng vai trò là một biểu hiện hữu hình của điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu resim, sanatçının iç dünyasını ifade ediyor."
"Bức tranh này biểu thị thế giới nội tâm của người nghệ sĩ."
"Rakamlar, şirketin büyümesini ifade ediyor."
"Những con số biểu thị sự tăng trưởng của công ty."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'ifade etmek' thường đi kèm với bổ ngữ trực tiếp (Accusative case) cho đối tượng được biểu thị. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu mệnh lệnh
-
"Duygularını ifade et!"Hãy bày tỏ cảm xúc của bạn!Thêm hậu tố '-e' (từ '-etmek' sau khi bỏ '-mek' thành '-et-' rồi thêm '-e') để tạo câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít (sen). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được áp dụng (e/i/ö/ü -> e).
-
"Lütfen, düşüncelerinizi açıkça ifade edin."Làm ơn, hãy bày tỏ suy nghĩ của bạn một cách rõ ràng.Thêm hậu tố '-in' (từ '-etmek' sau khi bỏ '-mek' thành '-et-' rồi thêm '-in') để tạo câu mệnh lệnh lịch sự ngôi thứ hai số nhiều hoặc số ít trang trọng (siz). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được áp dụng (e/i/ö/ü -> i).
-
"Kendinizi daha iyi ifade edin."Hãy thể hiện bản thân tốt hơn.Thêm hậu tố '-in' (từ '-etmek' sau khi bỏ '-mek' thành '-et-' rồi thêm '-in') để tạo câu mệnh lệnh lịch sự ngôi thứ hai số nhiều hoặc số ít trang trọng (siz), và 'kendi' + 'niz'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được áp dụng (e/i/ö/ü -> i).
Thì Tương lai
-
"Gelecek yıl duygularımı daha iyi ifade edeceğim."Năm tới, tôi sẽ diễn đạt cảm xúc của mình tốt hơn.Động từ 'ifade etmek' được chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít. Hậu tố '-ecek' (biến đổi thành '-eceğim' do hòa hợp nguyên âm và thêm âm đệm 'y') được thêm vào để chỉ thì tương lai và ngôi 'ben' (tôi).
-
"Bu konuyu yarın daha detaylı ifade edeceğiz."Chúng tôi sẽ diễn đạt chủ đề này chi tiết hơn vào ngày mai.Động từ 'ifade etmek' được chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều. Hậu tố '-ecek' (biến đổi thành '-eceğiz' do hòa hợp nguyên âm) được thêm vào để chỉ thì tương lai và ngôi 'biz' (chúng tôi).
-
"Sanatçı, eserleriyle düşüncelerini ifade edecek."Nghệ sĩ sẽ diễn đạt những suy nghĩ của mình thông qua các tác phẩm.Động từ 'ifade etmek' được chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-ecek' được thêm vào để chỉ thì tương lai và ngôi 'o' (anh ấy/cô ấy/nó).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
