yumuşatmak
/jumuʃatmak/
làm mềm
Orta (B1)
Anlam "yumuşatmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sert bir şeyi daha az sert veya daha esnek hale getirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'soften'.
Örnekler (Ví dụ)
"Krem cildimi yumuşatmak için kullanıyorum."
"Tôi dùng kem để làm mềm da."
"Bu deterjan giysileri yumuşatmak için tasarlandı."
"Loại bột giặt này được thiết kế để làm mềm quần áo."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này yêu cầu tân ngữ chỉ đối tượng bị làm mềm. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
