(Vị trí top_banner)
Hình minh họa iyi
A1
sıfat A1 Giao tiếp hàng ngày

iyi

/iˈji/
ổn
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "iyi" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hoşnutluk veya memnuniyet veren, beğenilen, arzu edilen nitelikte olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

chấp nhận được, ổn, không có vấn đề gì; đạt yêu cầu nhưng không đặc biệt tốt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İyi bir insan olmaya çalışıyorum."

    "Tôi đang cố gắng trở thành một người tốt."

  • "Hava bugün çok iyi."

    "Thời tiết hôm nay rất tốt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'iyi' thường đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa. Khi sử dụng với động từ 'olmak' (trở thành), nó có thể mang nghĩa 'khỏe'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) iyi
Bugün hava çok iyi.
(Thời tiết hôm nay rất tốt.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) iyiyi
İyiyi kötüyü ayırt etmek önemlidir.
(Điều quan trọng là phải phân biệt được tốt và xấu.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) iyiye
Her şeyi iyiye yormak gerekir.
(Cần phải giải thích mọi thứ theo hướng tốt.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) iyide
İyide kötüde beraberiz.
(Chúng ta bên nhau cả lúc tốt lẫn lúc xấu.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) iyiden
Bu film iyiden iyiye güzelleşiyor.
(Bộ phim này ngày càng hay hơn.)
Plural (Çoğul) iyiler
İyiler her zaman kazanır.
(Người tốt luôn thắng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)