iyilik
/i.ji.lic/
lòng tốt
Temel (A2)
Anlam "iyilik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İyi olma durumu, başkalarına karşı yapılan yardım ve hoşgörü.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đức tính tốt; sự tốt lành, phẩm chất tốt, lòng nhân ái.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun iyiliği sayesinde bu zor durumdan kurtulduk."
"Chúng tôi đã thoát khỏi tình huống khó khăn này nhờ lòng tốt của anh ấy."
"İyilik yapmak insanı mutlu eder."
"Làm điều tốt khiến con người hạnh phúc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'iyilik' là một danh từ trừu tượng, thường được sử dụng để chỉ hành động tốt hoặc phẩm chất tốt bụng. Có thể kết hợp với các hậu tố sở hữu (ví dụ: iyiliğim - lòng tốt của tôi) hoặc các hậu tố cách.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí cách (Ở đâu)
-
"Onun iyiliğinde bir payım olsun istiyorum."Tôi muốn có một phần trong sự tử tế của anh ấy/cô ấy.Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít: onun iyiliği - sự tử tế của anh ấy/cô ấy) và '-nde' (vị trí cách) vào 'iyilik'. Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> e).
-
"İyilikte yarışmak insanı mutlu eder."Việc cạnh tranh trong sự tử tế làm cho con người hạnh phúc.Thêm hậu tố '-te' (vị trí cách) vào 'iyilik'. Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i -> e).
-
"Bu iyiliklerde hepimizin payı var."Tất cả chúng ta đều có phần trong những việc tốt này.Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) và '-de' (vị trí cách) vào 'iyilik'. Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i -> e).
Hậu tố sở hữu
-
"Arkadaşımın iyiliği beni çok etkiledi."Sự tốt bụng của bạn tôi đã gây ấn tượng sâu sắc với tôi.Hậu tố '-i' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) được thêm vào 'iyilik' để chỉ sự tốt bụng của 'arkadaşımın' (bạn tôi). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i-i).
-
"Senin iyiliğin için endişeleniyorum."Tôi lo lắng cho sự an lành của bạn.Hậu tố '-in' (hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số ít) được thêm vào 'iyilik' để chỉ sự tốt lành của 'senin' (bạn). Âm đệm 'n' được sử dụng. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i-i).
-
"Onların iyilikleri sayesinde bu zor durumdan kurtulduk."Nhờ lòng tốt của họ, chúng tôi đã thoát khỏi tình huống khó khăn này.Hậu tố '-leri' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số nhiều) được thêm vào 'iyilik' để chỉ sự tốt bụng của 'onların' (họ). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i-e).
Hậu tố nghi vấn (mı/mi/mu/mü)
-
"Bu iyiliğin karşılığını nasıl ödeyeceğimi bilmiyorum, acaba bir fikrin var mı?"Tôi không biết phải trả ơn cho lòng tốt này như thế nào, bạn có ý tưởng gì không?Hậu tố '-in' được thêm vào 'iyilik' để tạo thành dạng sở hữu cách (iyiliğin). Hậu tố '-mı' là hậu tố nghi vấn.
-
"İyilik yapmanın insanı mutlu ettiğine inanır mısın?"Bạn có tin rằng làm điều tốt khiến con người hạnh phúc không?Động từ 'yapmak' (làm) kết hợp với danh từ 'iyilik' tạo thành cụm 'iyilik yapmak' (làm điều tốt). Hậu tố '-mı' là hậu tố nghi vấn.
-
"Onun iyilikleri sayesinde bu zor durumdan kurtulduk, minnettar mıyız?"Chúng tôi đã thoát khỏi tình huống khó khăn này nhờ những việc tốt của anh ấy, chúng ta có biết ơn không?Hậu tố '-leri' được thêm vào 'iyilik' để tạo thành số nhiều (iyilikleri) và '-i' là hậu tố sở hữu (những việc tốt của anh ấy/cô ấy/nó). Hậu tố '-mıyız' là hậu tố nghi vấn ở ngôi thứ nhất số nhiều.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Annem her zaman insanlara iyilik yapıyor."Mẹ tôi luôn làm điều tốt cho mọi người.Thêm hậu tố '-lik' vào 'iyi' để tạo thành danh từ 'iyilik' (điều tốt). Sau đó, thêm hậu tố '-e' (biến đổi từ '-a' theo hòa phối nguyên âm lớn) vì 'iyilik' là tân ngữ gián tiếp (dolaylı tümleç) của động từ 'yapmak'.
-
"O, hayvanlara karşı büyük bir iyilik gösteriyor."Anh ấy thể hiện một lòng tốt lớn đối với động vật.Ở đây, 'iyilik' không thay đổi, được sử dụng ở dạng danh từ gốc. Động từ 'göstermek' đi kèm với 'iyilik' để diễn tả hành động 'thể hiện lòng tốt'.
-
"Komşularımız yardıma ihtiyacı olanlara iyilikle yaklaşıyorlar."Hàng xóm của chúng tôi tiếp cận những người cần giúp đỡ bằng sự tử tế.Ở đây, 'iyilikle' là trạng từ (zarf), được tạo thành bằng cách thêm hậu tố '-le' (có nghĩa là 'với', 'bằng') vào 'iyilik'. Hậu tố '-le' được sử dụng để chỉ cách thức hành động.
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
-
"Onun iyiliği sayesinde bu zor durumdan kurtulduk."Nhờ sự tốt bụng của anh ấy/cô ấy, chúng ta đã thoát khỏi tình huống khó khăn này.Thêm hậu tố '-iği' (iyilik + iği) vào 'iyilik' để tạo thành sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (sự tốt bụng của anh ấy/cô ấy). Hậu tố '-iği' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a) vì nguyên âm cuối của 'iyilik' là 'i', do đó chọn 'i' và 'i' từ quy tắc nguyên âm hẹp. Âm 'k' biến đổi thành 'ğ'.
-
"Bu iyiliğe nasıl karşılık vereceğimi bilmiyorum."Tôi không biết làm thế nào để đáp lại sự tử tế này.Thêm hậu tố '-e' (iyilik + e) vào 'iyilik' để tạo thành bổ ngữ gián tiếp (đối tượng nhận hành động). Hậu tố '-e' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a) vì nguyên âm cuối của 'iyilik' là 'i', do đó chọn 'e'.
-
"İyilikleri unutmamak çok önemlidir."Điều rất quan trọng là không quên những điều tốt đẹp.Thêm hậu tố '-leri' (iyilik + leri) vào 'iyilik' để tạo thành số nhiều, sau đó là tân ngữ xác định. Hậu tố '-leri' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a) vì nguyên âm cuối của 'iyilik' là 'i', do đó chọn 'e'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
