(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kağıt
A1
İsim A1 Chung

kağıt

/kaː.ɰɯt/
tờ giấy
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kağıt" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İnce, düzgün, genellikle bitkisel liflerden yapılan, üzerine yazı yazmaya, resim çizmeye yarayan madde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một tờ giấy hoặc một lượng nhỏ giấy.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Lütfen bana bir kağıt verin."

    "Làm ơn cho tôi một tờ giấy."

  • "Bu kağıda bir şeyler yazabilir miyim?"

    "Tôi có thể viết gì đó lên tờ giấy này không?"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Nguyên âm 'a' và 'ı' là nguyên âm lưng (back vowels), 'e', 'i', 'ö', 'ü' là nguyên âm trước (front vowels). Cần chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) kağıt
Masanın üzerinde bir kağıt var.
(Có một tờ giấy trên bàn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) kağı
Kağıdı yere düşürdüm.
(Tôi đã làm rơi tờ giấy xuống đất.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) kağıda
Notu kağıda yazdım.
(Tôi đã viết ghi chú lên tờ giấy.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) kağıtta
Mürekkep kağıtta dağıldı.
(Mực bị lem trên giấy.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) kağıttan
Çiçeği kağıttan yaptım.
(Tôi đã làm bông hoa từ giấy.)
Plural (Çoğul) kağıtlar
Çekmecede birçok kağıt var.
(Có rất nhiều giấy trong ngăn kéo.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)