(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Kahire
A1
İsim A1 Địa lý, Lịch sử

Kahire

/kaːhiˈɾe/
Cairo
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "Kahire" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Mısır'ın başkenti ve Nil Nehri üzerinde yer alan en büyük şehridir.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thủ đô của Ai Cập, nằm trên sông Nile.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kahire'ye gitmek istiyorum."

    "Tôi muốn đi Cairo."

  • "Kahire'nin nüfusu çok kalabalık."

    "Dân số của Cairo rất đông đúc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Chưa có dữ liệu từ liên quan.

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tên riêng, không có biến đổi hòa âm nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)