kalabalık
/ka.la.baˈɫɯk/
đám đông người
Orta (B1)
Anlam "kalabalık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir araya toplanmış, düzensiz veya kontrolsüz insan topluluğu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một đám đông người tụ tập lại một cách hỗn loạn hoặc không có tổ chức.
Örnekler (Ví dụ)
"Meydanda büyük bir kalabalık vardı."
"Có một đám đông lớn ở quảng trường."
"Kalabalığın içinde kaybolmaktan korkuyorum."
"Tôi sợ bị lạc trong đám đông."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ. Ví dụ, hậu tố chỉ số nhiều có thể là '-lar' hoặc '-ler' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
