kırık
/kɯˈɾɯk/
bị vỡ
Temel (A2)
Anlam "kırık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Parçaları ayrılmış, bütünlüğü bozulmuş olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị vỡ hoặc bị rách; bị ảnh hưởng bởi sự vỡ.
Örnekler (Ví dụ)
"Bardağım kırık."
"Cái ly của tôi bị vỡ."
"Kırık bir kalp ile yaşıyorum."
"Tôi đang sống với một trái tim tan vỡ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' theo nguyên tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
