kırmak
[kɯɾˈmak]
phá ra
Temel (A2)
Anlam "kırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi kuvvet uygulayarak parçalara ayırmak veya açmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mở cái gì đó bằng vũ lực hoặc khiến cái gì đó mở ra một cách đột ngột hoặc mạnh bạo.
Örnekler (Ví dụ)
"Adam kapıyı tekmeleyerek kırdı."
"Người đàn ông đá vỡ cửa."
"Çocuk oyuncağını yanlışlıkla kırdı."
"Đứa trẻ vô tình làm vỡ đồ chơi của nó."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'kırmak' có thể kết hợp với các giới từ khác nhau để tạo ra các nghĩa khác nhau. Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
