(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kolaylaştırıcı
B1
isim B1 Tâm lý học, Xã hội học, Quản lý

kolaylaştırıcı

/ko.laj.ɫaʃ.tı.ɾɯˈdʒɯ/
người tạo điều kiện
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kolaylaştırıcı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin olmasına olanak sağlayan kişi veya şey; özellikle olumsuz davranışları destekleyen veya teşvik eden kişi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người hoặc vật tạo điều kiện cho điều gì đó xảy ra; người hỗ trợ hoặc khuyến khích thói quen hoặc hành vi của ai đó, đặc biệt là những hành vi tiêu cực.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Öğretmen, öğrencilerin öğrenme sürecinde bir kolaylaştırıcı rolünü üstlenir."

    "Giáo viên đảm nhận vai trò là người tạo điều kiện trong quá trình học tập của học sinh."

  • "Bu teknoloji, iletişimi kolaylaştırıcı bir araç olarak hizmet ediyor."

    "Công nghệ này đóng vai trò là một công cụ tạo điều kiện cho giao tiếp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-a-ı' và 'ö-ü-o-u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "İyi bir yönetici, tembel çalışanlar için bir kolaylaştırıcısı olmaz."
    Một người quản lý giỏi không trở thành người dung túng cho những nhân viên lười biếng.
    Hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít '-sı' được thêm vào. Âm đệm 's' được dùng vì từ gốc 'kolaylaştırıcı' kết thúc bằng nguyên âm 'ı' và hậu tố '-ı' cũng bắt đầu bằng nguyên âm. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm, nguyên âm cuối 'ı' yêu cầu hậu tố là 'ı'.
  • "Psikologlar, bağımlılık döngüsündeki kolaylaştırıcıları sık sık analiz ederler."
    Các nhà tâm lý học thường xuyên phân tích những người dung túng trong vòng lặp nghiện ngập.
    Hậu tố số nhiều '-lar' và hậu tố cách đối cách (chỉ đối tượng trực tiếp) '-ı' được thêm vào. 'kolaylaştırıcı' + '-lar' -> 'kolaylaştırıcılar' (những người dung túng) + '-ı' -> 'kolaylaştırıcıları' (những người dung túng - với tư cách là đối tượng). Hậu tố '-lar' và '-ı' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm với các nguyên âm cuối tương ứng là 'ı' và 'a'.
  • "Aşırı korumacı sevgi, farkında olmadan bir kolaylaştırıcılığa dönüşür."
    Tình yêu thương bao bọc quá mức có thể vô tình biến thành sự dung túng.
    Hậu tố tạo danh từ '-lık' (chỉ trạng thái/vai trò) và hậu tố cách cho/hướng tới '-a' được thêm vào. Khi hậu tố '-a' được thêm vào từ 'kolaylaştırıcılık', phụ âm cuối 'k' biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc biến âm phụ âm (k -> ğ).
Đối cách (Tân ngữ xác định)
  • "Proje ekibi, toplantıları daha verimli hale getirecek yeni bir kolaylaştırıcıyı arıyordu."
    Đội dự án đang tìm kiếm một người hỗ trợ mới để làm cho các cuộc họp hiệu quả hơn.
    Từ 'kolaylaştırıcı' kết thúc bằng nguyên âm 'ı'. Để thêm hậu tố đối cách xác định (-i), cần sử dụng âm đệm 'y' và chọn nguyên âm 'ı' cho hậu tố theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (ı/i/u/ü). Do đó, từ đã được biến đổi thành 'kolaylaştırıcıyı'.
  • "Yönetim, bu sabotajın arkasındaki kolaylaştırıcıyı tespit etmek için soruşturma başlattı."
    Ban quản lý đã khởi động một cuộc điều tra để xác định kẻ đồng lõa đằng sau vụ phá hoại này.
    Từ 'kolaylaştırıcı' kết thúc bằng nguyên âm 'ı'. Để thêm hậu tố đối cách xác định (-i), cần sử dụng âm đệm 'y' và chọn nguyên âm 'ı' cho hậu tố theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (ı/i/u/ü). Do đó, từ đã được biến đổi thành 'kolaylaştırıcıyı'.
  • "Dernek, gençlik atölyesi için deneyimli bir kolaylaştırıcıyı davet etti."
    Hiệp hội đã mời một người điều phối có kinh nghiệm cho hội thảo thanh niên.
    Từ 'kolaylaştırıcı' kết thúc bằng nguyên âm 'ı'. Để thêm hậu tố đối cách xác định (-i), cần sử dụng âm đệm 'y' và chọn nguyên âm 'ı' cho hậu tố theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (ı/i/u/ü). Do đó, từ đã được biến đổi thành 'kolaylaştırıcıyı'.
Thì Tương lai
  • "Gelecekte, teknolojinin hayatımızı daha da kolaylaştıracağını düşünüyorum."
    Tôi nghĩ rằng trong tương lai, công nghệ sẽ làm cho cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn.
    Hậu tố '-acağını' được thêm vào 'kolaylaştırıcı' (dạng gốc 'kolaylaştır') để tạo thành dạng động từ (kolaylaştırmak - làm cho dễ dàng) ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít với nghĩa bị động/khả năng. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
  • "Öğretmen, öğrencilerin öğrenmesini kolaylaştırıcı bir ortam yaratacak."
    Giáo viên sẽ tạo ra một môi trường hỗ trợ, tạo điều kiện cho việc học tập của học sinh.
    Hậu tố '-ıcı' (chuyển thành -ıcı vì hòa hợp nguyên âm) đã có sẵn trong từ 'kolaylaştırıcı' để chỉ người hoặc vật tạo điều kiện. Hậu tố '-acak' được thêm vào động từ 'yarat-' (tạo ra) để chia ở thì tương lai.
  • "Yeni kanun, yatırımcılar için süreci kolaylaştırıcı olacak."
    Luật mới sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình đầu tư đối với các nhà đầu tư.
    Hậu tố '-ıcı' đã có sẵn trong từ 'kolaylaştırıcı'. Động từ 'ol-' (trở thành) được chia ở thì tương lai với hậu tố '-acak' (và được biến đổi thành '-acak' tuân theo hòa hợp nguyên âm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)