kural
/kuˈɾɑɫ/
quy định
Temel (A2)
Anlam "kural" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi kontrol eden resmi bir ilke veya eylem.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
một quy tắc chính thức hoặc hành động kiểm soát một cái gì đó
Örnekler (Ví dụ)
"Bu şirketin katı kuralları var."
"Công ty này có những quy định nghiêm ngặt."
"Okulun kurallarına uymak zorundayız."
"Chúng ta phải tuân theo các quy định của trường."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a' hoặc 'e' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của gốc từ khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | kural |
Bu kural çok önemli.
(Quy tắc này rất quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | kuralı |
Kuralı hatırlamıyorum.
(Tôi không nhớ quy tắc.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | kurala |
Bu kurala uymalıyız.
(Chúng ta phải tuân theo quy tắc này.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | kuralda |
Kuralda bazı istisnalar var.
(Có một vài ngoại lệ trong quy tắc.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | kuraldan |
Bu kuraldan vazgeçemeyiz.
(Chúng ta không thể từ bỏ quy tắc này.) |
| Plural (Çoğul) | kurallar |
Bu kurallar herkes için geçerli.
(Những quy tắc này có hiệu lực cho tất cả mọi người.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke bu kurala uysak!"Ước gì chúng ta tuân theo quy tắc này!Thêm hậu tố '-a' vào 'kural' vì đây là cách sử dụng thích hợp khi 'kural' là tân ngữ xác định (definite object) của động từ 'uymak' trong mệnh đề mong ước (İstek Kipi). Âm 'y' được thêm vào làm âm đệm.
-
"Umarım herkes bu kuralı anlaya!"Tôi hy vọng mọi người sẽ hiểu quy tắc này!Thêm hậu tố '-ı' vào 'kural' vì đây là tân ngữ xác định (definite object) của động từ 'anlamak'. Có sự hài hòa nguyên âm (vowel harmony) 'ı' vì nguyên âm cuối cùng trong gốc từ là 'a'. 'kuralı' -> kural + ı
-
"Bence daha sıkı kurallar koysak iyi olur."Tôi nghĩ sẽ tốt hơn nếu chúng ta đặt ra các quy tắc chặt chẽ hơn.Ở đây 'kural' được sử dụng ở dạng số nhiều 'kurallar' (quy tắc). Hậu tố '-lar' được thêm vào để biểu thị số nhiều. Không có hậu tố nào khác được thêm trực tiếp vào 'kural' liên quan đến İstek Kipi trong ví dụ này.
Thì Quá khứ xác định
-
"Okulda kurallara uydum."Tôi đã tuân thủ các quy tắc ở trường.Thêm hậu tố '-lar' để tạo số nhiều 'kurallar'. Thêm hậu tố '-a' (chuyển 'a' thành 'e' theo hòa phối nguyên âm) chỉ phương hướng gián tiếp (gián tiếp tuân thủ 'các quy tắc' chứ không phải đối tượng trực tiếp). Thêm âm đệm '-y' giữa hai nguyên âm. Cuối cùng, '-dım' là hậu tố thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít.
-
"Sürücü hız kurallarını çiğnedi."Người lái xe đã vi phạm các quy tắc tốc độ.Thêm hậu tố '-lar' để tạo số nhiều 'kurallar'. Thêm hậu tố '-ı' (i-dot không chấm theo hòa phối nguyên âm) để tạo tân ngữ xác định. '-nı' được chèn vào giữa hai nguyên âm. '-di' là hậu tố thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít.
-
"Bu şirketteki kuralları ben koydum."Tôi đã đặt ra các quy tắc ở công ty này.Thêm hậu tố '-lar' để tạo số nhiều 'kurallar'. Thêm hậu tố '-ı' (i-dot không chấm theo hòa phối nguyên âm) để tạo tân ngữ xác định. '-dım' là hậu tố thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
-
"Bu, en önemli kuraldır."Đây là quy tắc quan trọng nhất.Hậu tố vị ngữ '-dır' được thêm vào cuối từ 'kural'. Nguyên âm 'ı' trong hậu tố được chọn theo luật hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way) vì nguyên âm cuối trong 'kural' là 'a' (a/ı -> ı).
-
"Biz bu okulun kurallarıyız."Chúng tôi là những quy tắc của ngôi trường này.Từ 'kural' được thêm hậu tố số nhiều '-lar' và hậu tố vị ngữ ngôi thứ nhất số nhiều '-ız'. Âm đệm 'y' được chèn vào giữa hai nguyên âm 'a' và 'ı'. Biến đổi: kural -> kurallar -> kurallar-y-ız -> kurallarıyız.
-
"Bu senin kuralın değil mi?"Đây không phải là quy tắc của bạn sao?Hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số ít '-ın' được thêm vào 'kural' để thể hiện 'quy tắc của bạn'. Nguyên âm 'ı' được chọn theo luật hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way) vì nguyên âm cuối của 'kural' là 'a'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
